Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “菱”

Tìm thấy 14 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
líng

biến thể của 菱[ling2]

Từ vựng
líng

cây ấu (chi Trapa)

Từ vựng
菱铁矿líng tiě kuàng

quặng sắt kết tinh (siderite)

Cụm từ
菱镜líng jìng

xem 菱花鏡|菱花镜[ling2 hua1 jing4]

Cụm từ
菱镁矿líng měi kuàng

quặng magie; magnesite

Cụm từ
菱角líng jiao

củ ấu (loài cây Trapa), thực vật thủy sinh có hạt ăn được

Cụm từ
菱花镜líng huā jìng

gương đồng cổ có viền cánh hoa, phổ biến nhất từ thời nhà Đường

Cụm từ
菱形六面体líng xíng liù miàn tǐ

(toán học) hình hộp thoi

Cụm từ
菱形líng xíng

hình thoi

Cụm từ
麦凯斯菱Mài kǎi sī líng

hình thoi Michaelis (giải phẫu)

Cụm từ
铁菱角tiě líng jiǎo

xem 鐵菱|铁菱[tie3 ling2]

Cụm từ
铁菱tiě líng

(quân sự) chông sắt (dụng cụ kim loại có gai đặt trên mặt đất để gây nguy hiểm cho ngựa hoặc quân địch thời cổ đại)

Cụm từ
大菱鲆dà líng píng

cá bơn lưỡi ngựa

Cụm từ
三菱Sān líng

Mitsubishi

Cụm từ