Kết quả cho “菱”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
biến thể của 菱[ling2]
hình thoi
củ ấu (loài cây Trapa), thực vật thủy sinh có hạt ăn được
xem 菱花鏡|菱花镜[ling2 hua1 jing4]
gương đồng cổ có viền cánh hoa, phổ biến nhất từ thời nhà Đường
quặng sắt kết tinh (siderite)
quặng magie; magnesite
(toán học) hình hộp thoi
Mitsubishi
(quân sự) chông sắt (dụng cụ kim loại có gai đặt trên mặt đất để gây nguy hiểm cho ngựa hoặc quân địch thời cổ đại)
cá bơn lưỡi ngựa
xem 鐵菱|铁菱[tie3 ling2]
hình thoi Michaelis (giải phẫu)