Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “菇”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

20 từ sẵn sàng

nấm

Từ vựng
菇蕈
gū xùn

nấm

Cụm từ
冬菇
dōng gū

nấm hương donko, một loại nấm hương quý (Lentinula edodes) được trồng vào mùa đông, có thịt dày và mũ nấm hơi mở

Cụm từ
平菇
píng gū

nấm sò

Cụm từ
春菇
chūn gū

nấm xuân

Cụm từ
磨菇
mó gu

biến thể của 蘑菇[mo2 gu5]

Cụm từ
草菇
cǎo gū

nấm rơm (Volvariella volvacea); nấm rơm

Cụm từ
蘑菇
mó gu

nấm; quấy rầy; chậm chạp

Cụm từ
金菇
jīn gū

nấm enoki; viết tắt của 金針菇|金针菇

Viết tắt
香菇
xiāng gū

nấm hương (Lentinus edodes), một loại nấm ăn được

Cụm từ
鸡菇
jī gū

xem 雞腿菇|鸡腿菇[ji1 tui3 gu1]

Cụm từ
刺芹菇
cì qín gū

nấm đùi gà (Pleurotus eryngii)

Cụm từ
杏鲍菇
xìng bào gū

nấm đùi gà (Pleurotus eryngii)

Cụm từ
泡蘑菇
pào mó gu

trì hoãn; lưỡng lự và lãng phí thời gian

Cụm từ
猴头菇
hóu tóu gū

nấm hầu thủ

Cụm từ
蘑菇云
mó gū yún

đám mây hình nấm

Cụm từ
蘑菇汤
mó gu tāng

súp nấm

Cụm từ
金针菇
jīn zhēn gū

nấm enoki (Flammulina velutipes), được sử dụng trong ẩm thực Nhật Bản, Hàn Quốc và Trung Quốc, được nuôi trồng để có hình dạng dài, mảnh và trắng; viết tắt của 金菇[jin1 gu1]

Viết tắt
鸡腿菇
jī tuǐ gū

nấm rơm gà mái (nấm ăn được); Coprinus comatus

Cụm từ
迷幻蘑菇
mí huàn mó gu

nấm psilocybin; nấm ma thuật

Cụm từ