Kết quả tra từ “菇”
Tìm thấy 20 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
nấm
nấm
nấm hương (Lentinus edodes), một loại nấm ăn được
xem 雞腿菇|鸡腿菇[ji1 tui3 gu1]
nấm rơm gà mái (nấm ăn được); Coprinus comatus
nấm enoki (Flammulina velutipes), được sử dụng trong ẩm thực Nhật Bản, Hàn Quốc và Trung Quốc, được nuôi trồng để có hình dạng dài, mảnh và…
nấm enoki; viết tắt của 金針菇|金针菇
nấm psilocybin; nấm ma thuật
đám mây hình nấm
súp nấm
nấm; quấy rầy; chậm chạp
nấm rơm (Volvariella volvacea); nấm rơm
biến thể của 蘑菇[mo2 gu5]
nấm hầu thủ
trì hoãn; lưỡng lự và lãng phí thời gian
nấm đùi gà (Pleurotus eryngii)
nấm xuân
nấm sò
nấm đùi gà (Pleurotus eryngii)
nấm hương donko, một loại nấm hương quý (Lentinula edodes) được trồng vào mùa đông, có thịt dày và mũ nấm hơi mở