Kết quả tra từ “莉”
Tìm thấy 25 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
dùng trong 茉莉[mo4 li4]; dùng trong phiên âm tên nữ
lolicon hoặc rorikon (từ mượn tiếng Nhật); thể loại manga hoặc anime miêu tả các bé gái một cách khiêu dâm
một Lolita (cô gái trẻ, dễ thương)
Sally (tên gọi)
Halle Berry (1966-), nữ diễn viên Mỹ
Julia Gillard (1961-), chính trị gia Úc, thủ tướng 2010-2013
Julia (tên)
Julia (tên)
Julia (tên)
jasmolin
trà hoa nhài
hoa nhài
hoa nhài
(Đài Loan) Dolly (1996-2003), cừu cái, động vật có vú đầu tiên được nhân bản từ tế bào soma trưởng thành
Julia (tên)
Iris (tên)
Condoleezza Rice (1954-), Ngoại trưởng Mỹ 2005-2009
Burberry (thương hiệu)
Anthony và Cleopatra, vở bi kịch năm 1606 của William Shakespeare 莎士比亞|莎士比亚
Natalie (tên)
Audrey; biến thể của 奧黛麗|奥黛丽[Ao4 dai4 li4]
Halle Berry (1966-), nữ diễn viên Mỹ
Cleopatra (khoảng 70-30 TCN), nữ hoàng Ai Cập
Elizabeth (tên); cũng viết là 伊麗莎白|伊丽莎白
Elizabeth; cũng viết là 伊麗莎白|伊丽莎白