Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “莉”

Tìm thấy 25 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

dùng trong 茉莉[mo4 li4]; dùng trong phiên âm tên nữ

Từ vựng
萝莉控luó lì kòng

lolicon hoặc rorikon (từ mượn tiếng Nhật); thể loại manga hoặc anime miêu tả các bé gái một cách khiêu dâm

Cụm từ
萝莉luó lì

một Lolita (cô gái trẻ, dễ thương)

Cụm từ
萨莉Sà lì

Sally (tên gọi)

Cụm từ
荷莉·贝瑞Hé lì · Bèi ruì

Halle Berry (1966-), nữ diễn viên Mỹ

Cụm từ
茱莉雅·吉拉德Zhū lì yǎ · Jí lā dé

Julia Gillard (1961-), chính trị gia Úc, thủ tướng 2010-2013

Cụm từ
茱莉雅Zhū lì yǎ

Julia (tên)

Cụm từ
茱莉娅Zhū lì yà

Julia (tên)

Cụm từ
茱莉亚Zhū lì yà

Julia (tên)

Cụm từ
茉莉菊酯mò lì jú zhǐ

jasmolin

Cụm từ
茉莉花茶mò li huā chá

trà hoa nhài

Cụm từ
茉莉花mò li huā

hoa nhài

Cụm từ
茉莉mò lì

hoa nhài

Cụm từ
桃莉羊Táo lì yáng

(Đài Loan) Dolly (1996-2003), cừu cái, động vật có vú đầu tiên được nhân bản từ tế bào soma trưởng thành

Cụm từ
朱莉娅Zhū lì yà

Julia (tên)

Cụm từ
爱莉丝Ài lì sī

Iris (tên)

Cụm từ
康多莉扎·赖斯Kāng duō lì zhā · Lài sī

Condoleezza Rice (1954-), Ngoại trưởng Mỹ 2005-2009

Cụm từ
巴宝莉Bā bǎo lì

Burberry (thương hiệu)

Cụm từ
安东尼与克莉奥佩特拉Ān dōng ní yǔ Kè lì ào pèi tè lā

Anthony và Cleopatra, vở bi kịch năm 1606 của William Shakespeare 莎士比亞|莎士比亚

Cụm từ
娜塔莉Nà tǎ lì

Natalie (tên)

Cụm từ
奥黛莉Ào dài lì

Audrey; biến thể của 奧黛麗|奥黛丽[Ao4 dai4 li4]

Cụm từ
哈莉·贝瑞Hā lì · Bèi ruì

Halle Berry (1966-), nữ diễn viên Mỹ

Cụm từ
克莉奥佩特拉Kè lì ào pèi tè lā

Cleopatra (khoảng 70-30 TCN), nữ hoàng Ai Cập

Cụm từ
伊莉萨白Yī lì sà bái

Elizabeth (tên); cũng viết là 伊麗莎白|伊丽莎白

Cụm từ
伊莉莎白Yī lì shā bái

Elizabeth; cũng viết là 伊麗莎白|伊丽莎白

Cụm từ