Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “膀”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

20 từ sẵn sàng
bǎng

biến thể cũ của 膀[bang3]

Từ vựng
páng

bàng quang

Từ vựng
膀子
bǎng zi

bắp tay; cánh tay; cánh

Cụm từ
膀爷
bǎng yé

người cởi trần (đàn ông không mặc áo nơi công cộng)

Cụm từ
膀胱
páng guāng

bàng quang

Cụm từ
膀臂
bǎng bì

cánh tay trên; cánh tay; người giúp đỡ đáng tin cậy; trợ thủ đắc lực

Cụm từ
膀胱炎
páng guāng yán

viêm bàng quang

Cụm từ
膀大腰圆
bǎng dà yāo yuán

cao lớn và mạnh mẽ; vạm vỡ; đô con

Cụm từ
膀胱气化
páng guāng qì huà

(Đông y) quá trình thận lọc chất lỏng không tinh khiết và bài tiết ra khỏi cơ thể qua bàng quang dưới dạng nước tiểu

Cụm từ
翅膀
chì bǎng

cánh; LT:個|个[ge4],對|对[dui4]

Cụm từ
肩膀
jiān bǎng

vai

Cụm từ
臂膀
bì bǎng

cánh tay

Cụm từ
光膀子
guāng bǎng zi

cởi trần; khoe ngực; khoe ngực trần

Cụm từ
吊膀子
diào bàng zi

(tiếng địa phương) tán tỉnh (mang tính miệt thị)

Cụm từ
有肩膀
yǒu jiān bǎng

có trách nhiệm; đáng tin cậy

Cụm từ
溜肩膀
liū jiān bǎng

vai xuôi; không có trách nhiệm; lười làm

Cụm từ
翅膀硬
chì bǎng yìng

(chim) đủ lông đủ cánh; (nghĩa bóng) (người) không còn cần phải phục tùng cha mẹ, người hướng dẫn, v.v.; thoát ly khỏi người đã hỗ trợ mình đến nay

Cụm từ
赤膀鸭
chì bǎng yā

(loài chim ở Trung Quốc) vịt cánh trắng (Anas strepera)

Cụm từ
左膀右臂
zuǒ bǎng yòu bì

trợ lý đáng tin cậy; phụ tá quan trọng

Cụm từ
甩开膀子
shuǎi kāi bǎng zi

vứt bỏ sự gò bó; làm hết mình

Cụm từ