Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “膀”

Tìm thấy 21 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
bǎng

biến thể cũ của 膀[bang3]

Từ vựng
páng

bàng quang

Từ vựng
bàng

dùng trong 吊膀子[diao4 bang4 zi5]

Từ vựng
膀臂bǎng bì

cánh tay trên; cánh tay; người giúp đỡ đáng tin cậy; trợ thủ đắc lực

Cụm từ
膀胱炎páng guāng yán

viêm bàng quang

Cụm từ
膀胱气化páng guāng qì huà

(Đông y) quá trình thận lọc chất lỏng không tinh khiết và bài tiết ra khỏi cơ thể qua bàng quang dưới dạng nước tiểu

Cụm từ
膀胱páng guāng

bàng quang

Cụm từ
膀爷bǎng yé

người cởi trần (đàn ông không mặc áo nơi công cộng)

Cụm từ
膀子bǎng zi

bắp tay; cánh tay; cánh

Cụm từ
膀大腰圆bǎng dà yāo yuán

cao lớn và mạnh mẽ; vạm vỡ; đô con

Cụm từ
赤膀鸭chì bǎng yā

(loài chim ở Trung Quốc) vịt cánh trắng (Anas strepera)

Cụm từ
臂膀bì bǎng

cánh tay

Cụm từ
肩膀jiān bǎng

vai

Cụm từ
翅膀硬chì bǎng yìng

(chim) đủ lông đủ cánh; (nghĩa bóng) (người) không còn cần phải phục tùng cha mẹ, người hướng dẫn, v.v.; thoát ly khỏi người đã hỗ trợ mình đến…

Cụm từ
翅膀chì bǎng

cánh; LT:個|个[ge4],對|对[dui4]

Cụm từ
甩开膀子shuǎi kāi bǎng zi

vứt bỏ sự gò bó; làm hết mình

Cụm từ
溜肩膀liū jiān bǎng

vai xuôi; không có trách nhiệm; lười làm

Cụm từ
有肩膀yǒu jiān bǎng

có trách nhiệm; đáng tin cậy

Cụm từ
左膀右臂zuǒ bǎng yòu bì

trợ lý đáng tin cậy; phụ tá quan trọng

Cụm từ
吊膀子diào bàng zi

(tiếng địa phương) tán tỉnh (mang tính miệt thị)

Cụm từ
光膀子guāng bǎng zi

cởi trần; khoe ngực; khoe ngực trần

Cụm từ