Kết quả tra từ “脓”
Tìm thấy 14 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
脓nóng
mủ
脓肿nóng zhǒng
áp xe
脓疱nóng pào
mụn có mủ
脓痂疹nóng jiā zhěn
bệnh chốc lở (y học)
脓泡nóng pào
mụn mủ; mụn nhọt có mủ; giống như 膿包|脓包[nong2 bao1]
脓水nóng shuǐ
mủ
脓毒症nóng dú zhèng
nhiễm trùng huyết
脓包nóng bāo
mụn mủ; (nghĩa bóng) người vô dụng; kẻ vô tích sự; yếu đuối vô dụng
龈脓肿yín nóng zhǒng
áp xe nướu
窝脓包wō nóng bāo
kẻ vô dụng yếu đuối
溃脓huì nóng
(vết thương, v.v.) mưng mủ; lở loét
流脓liú nóng
chảy mủ; mưng mủ
化脓性huà nóng xìng
có mủ; nhiễm trùng
化脓huà nóng
lở loét; chảy mủ; bị nhiễm trùng