Kết quả tra từ “耻”
Tìm thấy 29 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
(hình thức kết hợp) xấu hổ; nhục nhã; ô nhục
xương mu; xương khu vực mu
sự ô nhục; xấu hổ; nhục nhã
lăng mạ; chế nhạo
chế nhạo ai; chế giễu
lông mu
báo thù cho một sự sỉ nhục trong quá khứ; rửa nhục
nghèo không có gì đáng xấu hổ (thành ngữ)
không biết xấu hổ
(cảm giác) xấu hổ
ý thức về sự đúng mực, chính nghĩa, liêm chính và danh dự (tức là bốn nguyên tắc xã hội, 四維|四维[si4 wei2])
có lòng biết xấu hổ
kỳ thị liên quan đến bệnh tật
không biết xấu hổ; vô liêm sỉ; mặt dày
không biết xấu hổ
chịu đựng sự sỉ nhục
liêm sỉ; cảm giác liêm sỉ
yêu học hỏi gần với trí thức, nỗ lực thực hành gần với nhân đức, biết xấu hổ gần với dũng cảm (Khổng Tử)
nỗi nhục nhã và sỉ nhục phi thường (thành ngữ)
báo thù và xóa nhục (thành ngữ)
nỗi nhục quốc gia, chỉ các cuộc xâm lược của Nhật Bản vào Trung Quốc trong thập niên 1930 và 40, đặc biệt là sự kiện đường sắt Phụng Thiên ngày…
chịu nhục; chấp nhận sự sỉ nhục; nhẫn nhịn chịu đựng
đáng xấu hổ; nhục nhã; ô nhục
không biết xấu hổ
Đừng bao giờ quên nỗi nhục quốc gia, chỉ sự kiện đường sắt Phụng Thiên ngày 18 tháng 9 năm 1931 九一八事變|九一八事变 và việc Nhật Bản sáp nhập Mãn Châu…
Tám Điều Vinh và Tám Điều Nhục, hướng dẫn đạo đức chính thức của Trung Quốc
không biết xấu hổ; mặt dày
không cảm thấy xấu hổ khi hỏi và học từ cấp dưới
rửa sạch nỗi nhục trước đây (thành ngữ)