Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “纲”

Tìm thấy 45 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
gāng

dây chính của lưới đánh cá; nguyên tắc chỉ đạo; mắt xích quan trọng; lớp (phân loại); đề cương; chương trình

Từ vựng
纲领gāng lǐng

chương trình (tức là kế hoạch hành động); nguyên tắc chỉ đạo

Cụm từ
纲要gāng yào

đề cương; điểm cốt yếu

Cụm từ
纲举目张gāng jǔ mù zhāng

nếu nhấc dây chính thì các mắt lưới mở ra (thành ngữ); lo liệu việc lớn, việc nhỏ sẽ tự sắp xếp; (bài viết) có cấu trúc rõ ràng và trật tự

Thành ngữ
纲纪gāng jì

pháp luật và trật tự

Cụm từ
党纲dǎng gāng

cương lĩnh đảng; chương trình đảng

Cụm từ
头足纲tóu zú gāng

lớp Cephalopoda, lớp thân mềm bao gồm loài ốc anh vũ và mực

Cụm từ
鞭毛纲biān máo gāng

sinh vật roi

Cụm từ
量纲liàng gāng

thứ nguyên (đơn vị)

Cụm từ
软甲纲ruǎn jiǎ gāng

Malacostraca, một lớp lớn của động vật giáp xác

Cụm từ
超纲chāo gāng

vượt phạm vi của giáo trình

Cụm từ
裂殖菌纲liè zhí jūn gāng

Lớp Nấm phân liệt (lớp phân loại nấm)

Cụm từ
行动纲领xíng dòng gāng lǐng

kế hoạch hành động; chương trình hành động

Cụm từ
蜥形纲xī xíng gāng

Sauropsida, lớp trong ngành động vật có dây sống chứa bò sát

Cụm từ
蛛形纲zhū xíng gāng

Lớp Hình nhện (lớp động vật chân đốt)

Cụm từ
腹足纲fù zú gāng

lớp chân bụng (lớp động vật thân mềm bao gồm ốc sên)

Cụm từ
考纲kǎo gāng

đề cương kỳ thi (đề cương nội dung của kỳ thi, được công bố trước kỳ thi như hướng dẫn cho thí sinh) (viết tắt của 考試大綱|考试大纲[kao3 shi4 da4…

Viết tắt
绦虫纲tāo chóng gāng

Lớp Sán dây (Cestoda)

Cụm từ
真菌纲zhēn jūn gāng

Eumycetes (lớp phân loại của nấm)

Cụm từ
瓣鳃纲bàn sāi gāng

Lamellibranchia; lớp động vật thân mềm hai mảnh vỏ

Cụm từ
涡虫纲wō chóng gāng

Turbellaria (một bộ giun dẹp)

Cụm từ
横纲héng gāng

yokozuna, võ sĩ vô địch sumo

Cụm từ
本草纲目Běn cǎo Gāng mù

Bản thảo cương mục 1596, biên soạn bởi Li Shizhen 李時珍|李时珍[Li3 Shi2 zhen1]

Cụm từ
木兰纲mù lán gāng

Magnoliopsidae hoặc Dicotyledoneae (lớp thực vật có hai lá mầm)

Cụm từ
朝纲cháo gāng

pháp luật và kỷ cương triều đình

Cụm từ
教学大纲jiào xué dà gāng

đề cương khóa học; chương trình học

Cụm từ
政纲zhèng gāng

chương trình chính trị; cương lĩnh

Cụm từ
担纲dān gāng

đóng vai chính

Cụm từ
提纲挈领tí gāng qiè lǐng

tập trung vào những điểm chính (thành ngữ); nêu bật những điều cốt yếu

Thành ngữ
提纲tí gāng

dàn ý; tóm tắt; ghi chú

Cụm từ
接合菌纲jiē hé jūn gāng

nấm tiếp hợp

Cụm từ
大纲dà gāng

tóm tắt; đề cương; chương trình; nguyên tắc chỉ đạo

Cụm từ
埃尔朗根纲领Āi ěr lǎng gēn gāng lǐng

Chương trình Erlangen của Felix Klein (1872) về hình học và lý thuyết nhóm

Cụm từ
圆口纲脊椎动物yuán kǒu gāng jǐ zhuī dòng wù

động vật miệng tròn (sinh học biển)

Cụm từ
哺乳纲bǔ rǔ gāng

Mammalia, lớp động vật có vú

Cụm từ
吸虫纲xī chóng gāng

Lớp Sán lá; sán lá; một loại ký sinh bao gồm ở người

Cụm từ
合弓纲hé gōng gāng

(động vật học) Bộ Synapsida

Cụm từ
共同纲领gòng tóng gāng lǐng

chương trình chung; chương trình chính thức của đảng cộng sản sau năm 1949, đóng vai trò như kế hoạch quốc gia tạm thời

Cụm từ
八纲辨证bā gāng biàn zhèng

phân biệt chứng dựa trên bát cương (y học cổ truyền)

Cụm từ
八纲bā gāng

(YHCT) tám hội chứng chính (dùng để phân biệt các tình trạng bệnh lý): âm và dương, biểu và lý, hàn và nhiệt, hư và thực

Cụm từ
倍足纲bèi zú gāng

Diplopoda (động vật học)

Cụm từ
亚纲yà gāng

phân lớp (phân loại)

Cụm từ
中苏解决悬案大纲协定Zhōng Sū jiě jué xuán àn dà gāng xié dìng

hiệp ước năm 1923 bình thường hóa quan hệ giữa Liên Xô và chính phủ quân phiệt miền Bắc Trung Quốc

Cụm từ
上纲上线shàng gāng shàng xiàn

chuyện bé xé ra to

Cụm từ
三纲五常sān gāng wǔ cháng

ba nguyên tắc và năm đức hạnh (thành ngữ); ba quy tắc (vua quản thần, cha quản con và chồng quản vợ) và năm đức hạnh thường hằng của Nho giáo…

Thành ngữ