Kết quả cho “累累”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
biến thể của 累累[lei2 lei2]
đầy vết thương và bầm tím
đầy vết đạn
nghĩa đen: trái đầy cành (thành ngữ); quả treo trĩu cành; nghĩa bóng: thành tựu đếm không xuể; hết thành công này đến thành công khác
trĩu quả; phì nhiêu (cây cối); nhiều thành tựu nổi bật
có tiền án tiền sự dày đặc
những món nợ máu đòi hỏi sự trừng phạt
nợ nần chồng chất
nợ nần chồng chất; gánh nặng nợ nần