Kết quả tra từ “累累”
Tìm thấy 10 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
累累léi léi
biến thể của 累累[lei2 lei2]
累累lěi lěi
lặp đi lặp lại; vô số; lặp lại; dày đặc; tích tụ
赤字累累chì zì lěi lěi
nợ nần chồng chất; gánh nặng nợ nần
负债累累fù zhài lěi lěi
nợ nần chồng chất
血债累累xuè zhài lěi lěi
những món nợ máu đòi hỏi sự trừng phạt
罪行累累zuì xíng lěi lěi
có tiền án tiền sự dày đặc
硕果累累shuò guǒ lěi lěi
trĩu quả; phì nhiêu (cây cối); nhiều thành tựu nổi bật
果实累累guǒ shí léi léi
nghĩa đen: trái đầy cành (thành ngữ); quả treo trĩu cành; nghĩa bóng: thành tựu đếm không xuể; hết thành công này đến thành công khác
弹痕累累dàn hén lěi lěi
đầy vết đạn
伤痕累累shāng hén lěi lěi
đầy vết thương và bầm tím