Kết quả tra từ “糜”
Tìm thấy 10 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
糜méi
kê
糜mí
cháo gạo; thối rữa; lãng phí (tiền bạc)
糜费mí fèi
biến thể của 靡費|靡费[mi2 fei4]
糜烂性毒剂mí làn xìng dú jì
chất độc phồng rộp
糜烂mí làn
hoang phí; thối rữa; phân hủy
肉糜ròu mí
thịt băm
奢糜shē mí
biến thể của 奢靡[she1 mi2]
侈糜chǐ mí
biến thể của 侈靡[chi3 mi2]
何不食肉糜hé bù shí ròu mí
nghĩa đen: "Tại sao họ không ăn thịt?" (nói bởi Tấn Huệ Đế 晉惠帝|晋惠帝[Jin4 Hui4 di4] khi được báo rằng dân chúng không có đủ gạo để ăn); nghĩa…
乳糜泻rǔ mí xiè
bệnh celiac