Kết quả cho “竭”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
cạn kiệt
làm hết sức mình
dùng hết; làm cạn kiệt
làm hết sức mình
một lòng một dạ
không tiếc công sức (thành ngữ); làm hết sức mình
nghĩa đen: tát cạn ao để bắt cá (thành ngữ); nghĩa bóng: giết ngỗng đẻ trứng vàng
kiệt quệ
bị cạn kiệt; bị khô cạn; kiệt quệ (về tài nguyên)
dùng hết; kiệt quệ
bị dùng hết; kiệt quệ; trống rỗng
làm cạn kiệt; sử dụng hết
biến thể của 磬竭[qing4 jie2]
máu rồng (nhựa cây màu đỏ tươi)
suy tạng; kiệt sức; suy kiệt (y học)
phương pháp vét cạn của Archimedes (một hình thức sớm của giải tích tích phân)
suy yếu và gần kiệt quệ (thành ngữ); trong tình trạng suy tàn cuối cùng; sắp sụp đổ
la hét đến khản cả giọng (thành ngữ)
không tiếc công sức (thành ngữ); làm hết sức mình
suy tim
vắt kiệt tâm trí và sự sáng tạo (thành ngữ); suy nghĩ thấu đáo; vắt óc; nghĩ mọi cách
tinh thần mỏi mệt, sức lực cạn kiệt (thành ngữ); kiệt quệ; mệt mỏi; rã rời
cung cấp vô hạn; không cạn kiệt