Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “竭”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

23 từ sẵn sàng
jié

cạn kiệt

Từ vựng
竭力
jié lì

làm hết sức mình

Cụm từ
竭尽
jié jìn

dùng hết; làm cạn kiệt

Cụm từ
竭心
jié xīn

làm hết sức mình

Cụm từ
竭诚
jié chéng

một lòng một dạ

Cụm từ
竭尽全力
jié jìn quán lì

không tiếc công sức (thành ngữ); làm hết sức mình

Thành ngữ
竭泽而渔
jié zé ér yú

nghĩa đen: tát cạn ao để bắt cá (thành ngữ); nghĩa bóng: giết ngỗng đẻ trứng vàng

Thành ngữ
匮竭
kuì jié

kiệt quệ

Cụm từ
枯竭
kū jié

bị cạn kiệt; bị khô cạn; kiệt quệ (về tài nguyên)

Cụm từ
殚竭
dān jié

dùng hết; kiệt quệ

Cụm từ
磬竭
qìng jié

bị dùng hết; kiệt quệ; trống rỗng

Cụm từ
穷竭
qióng jié

làm cạn kiệt; sử dụng hết

Cụm từ
罄竭
qìng jié

biến thể của 磬竭[qing4 jie2]

Cụm từ
血竭
xuè jié

máu rồng (nhựa cây màu đỏ tươi)

Cụm từ
衰竭
shuāi jié

suy tạng; kiệt sức; suy kiệt (y học)

Cụm từ
穷竭法
qióng jié fǎ

phương pháp vét cạn của Archimedes (một hình thức sớm của giải tích tích phân)

Cụm từ
再衰三竭
zài shuāi sān jié

suy yếu và gần kiệt quệ (thành ngữ); trong tình trạng suy tàn cuối cùng; sắp sụp đổ

Thành ngữ
声嘶力竭
shēng sī lì jié

la hét đến khản cả giọng (thành ngữ)

Thành ngữ
尽心竭力
jìn xīn jié lì

không tiếc công sức (thành ngữ); làm hết sức mình

Thành ngữ
心力衰竭
xīn lì shuāi jié

suy tim

Cụm từ
殚精竭虑
dān jīng jié lǜ

vắt kiệt tâm trí và sự sáng tạo (thành ngữ); suy nghĩ thấu đáo; vắt óc; nghĩ mọi cách

Thành ngữ
精疲力竭
jīng pí lì jié

tinh thần mỏi mệt, sức lực cạn kiệt (thành ngữ); kiệt quệ; mệt mỏi; rã rời

Thành ngữ
取之不尽,用之不竭
qǔ zhī bù jìn , yòng zhī bù jié

cung cấp vô hạn; không cạn kiệt

Cụm từ