Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “窄”

Tìm thấy 13 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
zhǎi

hẹp; nhỏ nhen; túng quẫn

Từ vựng
窄缝zhǎi fèng

khe hẹp; đường nứt

Cụm từ
窄狭zhǎi xiá

xem 狹窄|狭窄[xia2 zhai3]

Cụm từ
窄巷zhǎi xiàng

hẻm hẹp; đường hẹp

Cụm từ
狭窄xiá zhǎi

hẹp

Cụm từ
心胸狭窄xīn xiōng xiá zhǎi

(thành ngữ) hẹp hòi; nhỏ nhen; không rộng lượng

Thành ngữ
心窄xīn zhǎi

hẹp hòi; không khoan dung

Cụm từ
尖窄jiān zhǎi

nhọn; hẹp lại

Cụm từ
宽窄kuān zhǎi

bề rộng; bề ngang

Cụm từ
宽打窄用kuān dǎ zhǎi yòng

tự cho mình đường lui (thành ngữ); cho phép có sai số

Thành ngữ
地窄人稠dì zhǎi rén chóu

nhỏ và đông đúc

Cụm từ
冤家路窄yuān jiā lù zhǎi

nghĩa đen: kẻ thù thì đường hẹp (thành ngữ); nghĩa bóng: kẻ thù khó tránh mặt nhau

Thành ngữ
二尖瓣狭窄èr jiān bàn xiá zhǎi

hẹp van hai lá (sinh lý)

Cụm từ