Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “睁”

Tìm thấy 11 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
zhēng

mở (mắt)

Từ vựng
睁只眼闭只眼zhēng zhī yǎn bì zhī yǎn

nhắm mắt làm ngơ

Cụm từ
睁开zhēng kāi

mở (mắt)

Cụm từ
睁着眼睛说瞎话zhēng zhe yǎn jīng shuō xiā huà

(thành ngữ) nói dối trắng trợn; nói nhảm nhí

Thành ngữ
睁眼说瞎话zhēng yǎn shuō xiā huà

(thành ngữ) nói dối trắng trợn; nói nhảm

Thành ngữ
睁眼瞎zhēng yǎn xiā

mù chữ; người thị lực mờ; người cố tình không nhìn

Cụm từ
睁眼zhēng yǎn

mở mắt

Cụm từ
睁一只眼闭一只眼zhēng yī zhī yǎn bì yī zhī yǎn

nhắm mắt làm ngơ

Cụm từ
睁一眼闭一眼zhēng yī yǎn bì yī yǎn

nhắm mắt làm ngơ

Cụm từ
眼睁睁yǎn zhēng zhēng

trợn trừng nhìn; đứng nhìn bất lực; nhìn một cách vô cảm

Cụm từ
目睁口呆mù zhēng kǒu dāi

sững sờ; ngẩn ngơ

Cụm từ