Kết quả tra từ “璧”
Tìm thấy 21 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
ngọc bích hình tròn
trả lại (đồ đã mượn) và cảm ơn; từ chối (một món quà) và cảm ơn
từ chối (một món quà) với lời cảm ơn
đĩa ngọc có lỗ ở giữa
Bishan, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
Bishan, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
Lingbi, một huyện ở Tô Châu 宿州[Su4zhou1], An Huy
Lingbi, một huyện ở Tô Châu 宿州[Su4zhou1], An Huy
ghép hai vòng ngọc; thành ngữ: kết hợp hai điều tốt
hoàng ngọc
liêm khiết không tì vết
một chút tì vết
ngọc kết thành dây (thành ngữ); kết hợp lý tưởng; cặp đôi hoàn hảo
ngh. đen: ngọc trai chảy, ngọc bích chuyển (thành ngữ); ngh. bóng: sự trôi chảy của thời gian; nước chảy qua cầu
một món đồ ngọc tròn phẳng có lỗ ở giữa; bóng nghĩa: một bảo vật
nghĩa đen: giữ gìn ngọc quý trở thành tội (thành ngữ); gặp rắc rối vì món đồ quý; nghĩa bóng: tài năng của một người sẽ khiến người khác ghen tị
nghĩa đen: trả ngọc bích về Triệu (thành ngữ); nghĩa bóng: trả lại nguyên vẹn cho chủ sở hữu đúng đắn
không bị vấy bẩn (cô gái); trinh nguyên; (hệ thống máy tính) sạch; không bị hỏng
miếng ngọc bích hoàn hảo; (nghĩa bóng) người hoặc vật hoàn hảo; trinh nguyên; trả lại nguyên vẹn
kết hợp một cách hài hòa
sự kết hợp hài hòa giữa yếu tố Trung Quốc và Phương Tây (thành ngữ)