Kết quả tra từ “琅”
Tìm thấy 14 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
(ngọc); (tiếng leng keng của đồ trang sức)
đá giống ngọc; sạch và trắng; tiếng leng keng của mặt dây chuyền
Núi Langya ở phía đông tỉnh An Huy
Langya, một quận ở thành phố Chuzhou 滁州市[Chu2zhou1 Shi4], An Huy
Langya, một quận ở thành phố Chuzhou 滁州市[Chu2zhou1 Shi4], An Huy
cõi tiên trong thần thoại
Đại úy William M Lang (1843-), cố vấn người Anh cho hải quân miền bắc Trung Quốc thời nhà Thanh 北洋水師|北洋水师 những năm 1880
men răng
men (sứ), lớp men phủ
ngọc ngà châu báu làm say đắm mắt nhìn (thành ngữ); nghĩa bóng: một dàn trưng bày rực rỡ
những viên ngọc lấp lánh
ngập tràn trong mắt những viên ngọc lấp lánh; một tác phẩm văn học hoặc người có tài năng xuất chúng (thành ngữ)
Shi Lang (1621-1696), đô đốc Trung Quốc phục vụ dưới triều Minh và Thanh
(tiếng lóng) đòi tiền; cho mượn tiền