Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “琅”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

13 từ sẵn sàng
láng

(ngọc); (tiếng leng keng của đồ trang sức)

Từ vựng
琅嬛
Láng huán

cõi tiên trong thần thoại

Cụm từ
琅琊
Láng yá

Langya, một quận ở thành phố Chuzhou 滁州市[Chu2zhou1 Shi4], An Huy

Cụm từ
琅威理
Láng Wēi lǐ

Đại úy William M Lang (1843-), cố vấn người Anh cho hải quân miền bắc Trung Quốc thời nhà Thanh 北洋水師|北洋水师 những năm 1880

Cụm từ
琅琊区
Láng yá Qū

Langya, một quận ở thành phố Chuzhou 滁州市[Chu2zhou1 Shi4], An Huy

Cụm từ
琅琊山
Láng yá Shān

Núi Langya ở phía đông tỉnh An Huy

Cụm từ
挡琅
dǎng láng

(tiếng lóng) đòi tiền; cho mượn tiền

Tiếng lóng xã hội
施琅
Shī Láng

Shi Lang (1621-1696), đô đốc Trung Quốc phục vụ dưới triều Minh và Thanh

Cụm từ
珐琅
fà láng

men (sứ), lớp men phủ

Cụm từ
琳琅
lín láng

những viên ngọc lấp lánh

Cụm từ
珐琅质
fà láng zhì

men răng

Cụm từ
满目琳琅
mǎn mù lín láng

ngập tràn trong mắt những viên ngọc lấp lánh; một tác phẩm văn học hoặc người có tài năng xuất chúng (thành ngữ)

Thành ngữ
琳琅满目
lín láng mǎn mù

ngọc ngà châu báu làm say đắm mắt nhìn (thành ngữ); nghĩa bóng: một dàn trưng bày rực rỡ

Thành ngữ