Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “浊”

Tìm thấy 21 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
zhuó

đục; nhầy; không tinh khiết

Từ vựng
浊音zhuó yīn

(ngữ âm) âm hữu thanh; âm đục

Cụm từ
浊酒zhuó jiǔ

rượu gạo chưa lọc

Cụm từ
浊辅音zhuó fǔ yīn

phụ âm hữu thanh (ngôn ngữ học)

Cụm từ
浊臭熏天zhuó chòu xūn tiān

bốc mùi hôi thối nồng nặc

Cụm từ
浊积岩zhuó jī yán

đá trầm tích đục (địa chất)

Cụm từ
浊流zhuó liú

dòng chảy đục; nước đục; nghĩa bóng: người đáng khinh; nghĩa bóng: xu hướng xã hội tham nhũng hoặc ô nhục

Cụm từ
浊度zhuó dù

độ đục

Cụm từ
浊塞音zhuó sè yīn

(ngôn ngữ học) âm tắc hữu thanh

Cụm từ
浊世zhuó shì

thế giới hỗn loạn; thời kỳ rối ren; cõi trần (Phật giáo)

Cụm từ
龌浊wò zhuó

bẩn thỉu; khó chịu; hèn hạ; động cơ không trong sáng

Cụm từ
稠浊chóu zhuó

nhiều và rối loạn; hình thành một khối mơ hồ

Cụm từ
白浊bái zhuó

bệnh lậu (thuật ngữ y học cổ truyền); thường được biết đến là 淋病[lin4 bing4]

Cụm từ
激浊扬清jī zhuó yáng qīng

nghĩa đen: loại bỏ cặn bã và mang lại nước trong (thành ngữ); nghĩa bóng: xua tan cái ác và đón nhận điều tốt; loại trừ thói hư và đề cao đức…

Thành ngữ
溷浊hùn zhuó

biến thể của 混濁|混浊[hun4 zhuo2]

Cụm từ
浑浊hún zhuó

đục; ngầu

Cụm từ
混浊hùn zhuó

đục; lầy lội; bẩn

Cụm từ
污浊wū zhuó

bẩn; đục; bốc mùi (cống rãnh)

Cụm từ
扬清激浊yáng qīng jī zhuó

nghĩa đen: lọc bỏ cặn bã và đưa vào nước sạch (thành ngữ); nghĩa bóng: xua đuổi cái ác và đón nhận điều tốt; loại trừ thói xấu và đề cao đức hạnh

Thành ngữ
恶浊è zhuó

bẩn thỉu; hôi hám

Cụm từ
五浊wǔ zhuó

năm điều ô uế (Phật giáo)

Cụm từ