Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “浊”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

21 từ sẵn sàng
zhuó

đục; nhầy; không tinh khiết

Từ vựng
浊世
zhuó shì

thế giới hỗn loạn; thời kỳ rối ren; cõi trần (Phật giáo)

Cụm từ
浊度
zhuó dù

độ đục

Cụm từ
浊流
zhuó liú

dòng chảy đục; nước đục; nghĩa bóng: người đáng khinh; nghĩa bóng: xu hướng xã hội tham nhũng hoặc ô nhục

Cụm từ
浊酒
zhuó jiǔ

rượu gạo chưa lọc

Cụm từ
浊音
zhuó yīn

(ngữ âm) âm hữu thanh; âm đục

Cụm từ
浊塞音
zhuó sè yīn

(ngôn ngữ học) âm tắc hữu thanh

Cụm từ
浊积岩
zhuó jī yán

đá trầm tích đục (địa chất)

Cụm từ
浊辅音
zhuó fǔ yīn

phụ âm hữu thanh (ngôn ngữ học)

Cụm từ
浊臭熏天
zhuó chòu xūn tiān

bốc mùi hôi thối nồng nặc

Cụm từ
五浊
wǔ zhuó

năm điều ô uế (Phật giáo)

Cụm từ
恶浊
è zhuó

bẩn thỉu; hôi hám

Cụm từ
污浊
wū zhuó

bẩn; đục; bốc mùi (cống rãnh)

Cụm từ
浑浊
hún zhuó

đục; ngầu

Cụm từ
混浊
hùn zhuó

đục; lầy lội; bẩn

Cụm từ
溷浊
hùn zhuó

biến thể của 混濁|混浊[hun4 zhuo2]

Cụm từ
白浊
bái zhuó

bệnh lậu (thuật ngữ y học cổ truyền); thường được biết đến là 淋病[lin4 bing4]

Cụm từ
稠浊
chóu zhuó

nhiều và rối loạn; hình thành một khối mơ hồ

Cụm từ
龌浊
wò zhuó

bẩn thỉu; khó chịu; hèn hạ; động cơ không trong sáng

Cụm từ
扬清激浊
yáng qīng jī zhuó

nghĩa đen: lọc bỏ cặn bã và đưa vào nước sạch (thành ngữ); nghĩa bóng: xua đuổi cái ác và đón nhận điều tốt; loại trừ thói xấu và đề cao đức hạnh

Thành ngữ
激浊扬清
jī zhuó yáng qīng

nghĩa đen: loại bỏ cặn bã và mang lại nước trong (thành ngữ); nghĩa bóng: xua tan cái ác và đón nhận điều tốt; loại trừ thói hư và đề cao đức hạnh

Thành ngữ