Kết quả tra từ “沫”
Tìm thấy 27 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
bọt; bọt xà phòng
bắn tung toé khắp nơi
lây nhiễm qua giọt bắn (truyền bệnh từ hắt hơi, ho, v.v.)
giọt bắn trong không khí
bọt lượng tử (trong lý thuyết dây và khoa học viễn tưởng)
Guo Moruo (1892-1978), nhà văn, trí thức đảng cộng sản và quan chức văn hóa
sủi bọt; nổi bong bóng; sôi bọt (vì tức giận); sôi sục
Agnes Smedley (1892-1950), nhà báo Mỹ đưa tin về Trung Quốc, đặc biệt là phía cộng sản
bọt xà phòng; bọt
thịt lợn băm
bọt xốp dạng lưới
nghĩa đen: (cá) làm ẩm cho nhau bằng nước bọt (khi nước cạn dần) (thành ngữ); nghĩa bóng: chia sẻ nguồn lực ít ỏi; giúp đỡ lẫn nhau trong hoàn…
bọt; bọt (từ miệng)
giúp đỡ lẫn nhau khi gặp khó khăn (thành ngữ)
nước dãi
bọt; bọt nước
nền kinh tế bong bóng
xốp (styrofoam)
bọt; bọt (xà phòng); bong bóng (kinh tế)
Liao Mosha (1907-1990), nhà báo và nhà tuyên truyền cộng sản, bị phê phán nặng nề và bị giam 10 năm trong Cách mạng Văn hóa
nói phụt ra
nước bọt; nước miếng
nước bọt; nước miếng
Agnes Smedley (1892-1950), nhà báo và nhà hoạt động người Mỹ, đưa tin về Trung Quốc, đặc biệt là phía cộng sản
(thành ngữ) nói một cách mãnh liệt; thể hiện bản thân với đam mê lớn
nước bọt; dãi
bong bóng nhà đất