Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “殿”

Tìm thấy 23 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
殿diàn

đại sảnh cung điện

Từ vựng
殿军diàn jūn

á quân

Cụm từ
殿试diàn shì

kỳ thi đình, kỳ thi cấp cao nhất thời phong kiến

Cụm từ
殿卫diàn wèi

hậu vệ (thể thao)

Cụm từ
殿后diàn hòu

đi cuối

Cụm từ
殿宇diàn yǔ

(văn học) sảnh đường (của cung điện hoặc đền chùa)

Cụm từ
殿堂diàn táng

cung điện; đại sảnh; tòa nhà đền chùa

Cụm từ
殿下diàn xià

Bệ hạ (tôn xưng); Điện hạ

Cụm từ
麒麟殿Qí lín Diàn

xem 麒麟閣|麒麟阁[Qi2 lin2 Ge2]

Cụm từ
金銮殿jīn luán diàn

phòng ngai vàng

Cụm từ
圣殿shèng diàn

đền thờ

Cụm từ
圣伯多禄大殿Shèng bó duō lù Dà diàn

Vương cung thánh đường Thánh Phêrô, Thành Vatican

Cụm từ
神殿shén diàn

đền thờ

Cụm từ
无事不登三宝殿wú shì bù dēng sān bǎo diàn

nghĩa đen: không có việc thì không lên điện tam bảo (thành ngữ); nghĩa bóng: thăm ai với động cơ mờ ám (đặc biệt là để xin xỏ gì đó)

Thành ngữ
正殿zhèng diàn

chính điện của chùa Phật giáo

Cụm từ
森罗殿Sēn luó diàn

cung điện của Diêm Vương

Cụm từ
森罗宝殿Sēn luó bǎo diàn

cung điện của Diêm Vương

Cụm từ
宝殿bǎo diàn

cung điện nhà vua; điện ngai vàng

Cụm từ
宫殿gōng diàn

cung điện; LT:座[zuo4]

Cụm từ
太和殿Tài hé diàn

Điện Thái Hòa, lớn nhất trong ba điện tạo thành trung tâm của ngoại triều Tử Cấm Thành 紫禁城[Zi3 jin4 cheng2]

Cụm từ
大雄宝殿dà xióng bǎo diàn

Điện Đại Hùng, chính điện của chùa Phật giáo chứa tượng thờ chính 大雄[da4 xiong2]

Cụm từ
大殿dà diàn

chính điện của chùa Phật giáo

Cụm từ
偏殿piān diàn

điện phụ; phòng bên

Cụm từ