Kết quả cho “殿”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
đại sảnh cung điện
Bệ hạ (tôn xưng); Điện hạ
á quân
hậu vệ (thể thao)
đi cuối
cung điện; đại sảnh; tòa nhà đền chùa
(văn học) sảnh đường (của cung điện hoặc đền chùa)
kỳ thi đình, kỳ thi cấp cao nhất thời phong kiến
điện phụ; phòng bên
đền thờ
chính điện của chùa Phật giáo
cung điện nhà vua; điện ngai vàng
cung điện; LT:座[zuo4]
chính điện của chùa Phật giáo
đền thờ
Điện Thái Hòa, lớn nhất trong ba điện tạo thành trung tâm của ngoại triều Tử Cấm Thành 紫禁城[Zi3 jin4 cheng2]
cung điện của Diêm Vương
phòng ngai vàng
xem 麒麟閣|麒麟阁[Qi2 lin2 Ge2]
Điện Đại Hùng, chính điện của chùa Phật giáo chứa tượng thờ chính 大雄[da4 xiong2]
cung điện của Diêm Vương
Vương cung thánh đường Thánh Phêrô, Thành Vatican
nghĩa đen: không có việc thì không lên điện tam bảo (thành ngữ); nghĩa bóng: thăm ai với động cơ mờ ám (đặc biệt là để xin xỏ gì đó)