Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “桩”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

18 từ sẵn sàng
zhuāng

gốc; cọc; lượng từ cho vật phẩm

Từ vựng
桩脚
zhuāng jiǎo

móng cầu (kiến trúc); (Đài Loan) nhân vật có ảnh hưởng chính trị được mời ủng hộ một bên trong cuộc bầu cử

Cụm từ
桩构栈道
zhuāng gòu zhàn dào

giàn cọc; cầu cọc

Cụm từ
桩桩件件
zhuāng zhuāng jiàn jiàn

từng cái một

Cụm từ
基桩
jī zhuāng

cọc móng

Cụm từ
打桩
dǎ zhuāng

đóng cọc

Cụm từ
暗桩
àn zhuāng

cọc chìm được lắp để ngăn thuyền qua; (nghĩa bóng) chỉ điểm; gián điệp

Cụm từ
木桩
mù zhuāng

cọc gỗ; cọc

Cụm từ
板桩
bǎn zhuāng

cọc ván

Cụm từ
标桩
biāo zhuāng

cọc (đánh dấu)

Cụm từ
树桩
shù zhuāng

gốc cây

Cụm từ
绑桩
bǎng zhuāng

(Đài Loan) mua chuộc người có ảnh hưởng (trong bầu cử, mời thầu, v.v.)

Cụm từ
缆桩
lǎn zhuāng

trụ neo

Cụm từ
路桩
lù zhuāng

cọc chắn

Cụm từ
打桩机
dǎ zhuāng jī

máy đóng cọc

Cụm từ
件件桩桩
jiàn jiàn zhuāng zhuāng

xem 樁樁件件|桩桩件件[zhuang1 zhuang1 jian4 jian4]

Cụm từ
小事一桩
xiǎo shì yī zhuāng

vấn đề tầm thường; dễ như ăn bánh

Cụm từ
宁拆十座庙,不毁一桩婚
nìng chāi shí zuò miào , bù huǐ yī zhuāng hūn

thà phá mười ngôi chùa, không phá một cuộc hôn nhân (thành ngữ)

Thành ngữ