Kết quả cho “携”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
mang; mang theo; đem theo; nắm (tay); cũng đọc là [xi1]
mang theo (trên người); đỡ đần (người già); cách phát âm Đài Loan [xi1 dai4]
tay trong tay; hợp tác; phối hợp
mang theo tiền (đặc biệt là thu được một cách phi pháp hoặc tham nhũng)
đi cùng người phụ thuộc; vướng bận vợ con
(y học) người mang mầm bệnh (gen lặn, virus, v.v.)
(thành ngữ) đưa cả gia đình theo; vướng bận gia đình; bị ràng buộc bởi trách nhiệm gia đình
dẫn theo cả gia đình (thành ngữ); vướng bận gia đình; ràng buộc bởi trách nhiệm gia đình
cùng nhau sánh bước; hợp tác
tay nắm tay và vai kề vai
Ctrip.com, công ty du lịch Trung Quốc
di động; dễ mang theo
dắt tay; hướng dẫn; hỗ trợ
mang; chịu
có thể mang đi di động
dẫn dắt mọi người, già trẻ; chăm sóc người già và trẻ em