Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “携”

Tìm thấy 19 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
xié

mang; mang theo; đem theo; nắm (tay); cũng đọc là [xi1]

Từ vựng
xié

biến thể cũ của 攜|携[xie2]

Từ vựng
xié

biến thể cũ của 攜|携[xie2]

Từ vựng
xié

biến thể cũ của 攜|携[xie2]

Từ vựng
携程旅行网Xié chéng Lǚ xíng Wǎng

Ctrip.com, công ty du lịch Trung Quốc

Cụm từ
携眷xié juàn

đi cùng người phụ thuộc; vướng bận vợ con

Cụm từ
携款xié kuǎn

mang theo tiền (đặc biệt là thu được một cách phi pháp hoặc tham nhũng)

Cụm từ
携手同行xié shǒu tóng xíng

cùng nhau sánh bước; hợp tác

Cụm từ
携手并肩xié shǒu bìng jiān

tay nắm tay và vai kề vai

Cụm từ
携手xié shǒu

tay trong tay; hợp tác; phối hợp

Cụm từ
携带者xié dài zhě

(y học) người mang mầm bệnh (gen lặn, virus, v.v.)

Cụm từ
携带xié dài

mang theo (trên người); đỡ đần (người già); cách phát âm Đài Loan [xi1 dai4]

Cụm từ
携家带眷xié jiā dài juàn

dẫn theo cả gia đình (thành ngữ); vướng bận gia đình; ràng buộc bởi trách nhiệm gia đình

Thành ngữ
携家带口xié jiā dài kǒu

(thành ngữ) đưa cả gia đình theo; vướng bận gia đình; bị ràng buộc bởi trách nhiệm gia đình

Thành ngữ
载携zài xié

mang; chịu

Cụm từ
提携tí xié

dắt tay; hướng dẫn; hỗ trợ

Cụm từ
扶老携幼fú lǎo xié yòu

dẫn dắt mọi người, già trẻ; chăm sóc người già và trẻ em

Cụm từ
便携式biàn xié shì

có thể mang đi di động

Cụm từ
便携biàn xié

di động; dễ mang theo

Cụm từ