Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “携”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

16 từ sẵn sàng
xié

mang; mang theo; đem theo; nắm (tay); cũng đọc là [xi1]

Từ vựng
携带
xié dài

mang theo (trên người); đỡ đần (người già); cách phát âm Đài Loan [xi1 dai4]

Cụm từ
携手
xié shǒu

tay trong tay; hợp tác; phối hợp

Cụm từ
携款
xié kuǎn

mang theo tiền (đặc biệt là thu được một cách phi pháp hoặc tham nhũng)

Cụm từ
携眷
xié juàn

đi cùng người phụ thuộc; vướng bận vợ con

Cụm từ
携带者
xié dài zhě

(y học) người mang mầm bệnh (gen lặn, virus, v.v.)

Cụm từ
携家带口
xié jiā dài kǒu

(thành ngữ) đưa cả gia đình theo; vướng bận gia đình; bị ràng buộc bởi trách nhiệm gia đình

Thành ngữ
携家带眷
xié jiā dài juàn

dẫn theo cả gia đình (thành ngữ); vướng bận gia đình; ràng buộc bởi trách nhiệm gia đình

Thành ngữ
携手同行
xié shǒu tóng xíng

cùng nhau sánh bước; hợp tác

Cụm từ
携手并肩
xié shǒu bìng jiān

tay nắm tay và vai kề vai

Cụm từ
携程旅行网
Xié chéng Lǚ xíng Wǎng

Ctrip.com, công ty du lịch Trung Quốc

Cụm từ
便携
biàn xié

di động; dễ mang theo

Cụm từ
提携
tí xié

dắt tay; hướng dẫn; hỗ trợ

Cụm từ
载携
zài xié

mang; chịu

Cụm từ
便携式
biàn xié shì

có thể mang đi di động

Cụm từ
扶老携幼
fú lǎo xié yòu

dẫn dắt mọi người, già trẻ; chăm sóc người già và trẻ em

Cụm từ