Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “揪”

Tìm thấy 11 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
jiū

nắm; chụp; túm chặt và kéo

Từ vựng
揪斗jiū dòu

bắt và đưa ra phê phán trước công chúng (hình thức đàn áp trong Cách mạng Văn hóa)

Cụm từ
揪送jiū sòng

bắt và đưa đi (ra tòa, chịu phạt)

Cụm từ
揪辫子jiū biàn zi

nắm tóc của ai đó; chộp lấy điểm yếu; khai thác thiếu sót của đối thủ

Cụm từ
揪痧jiū shā

biện pháp dân gian liên quan đến việc véo lặp đi lặp lại cổ, họng, lưng, v.v. để tăng lưu thông máu và giảm viêm

Cụm từ
揪揪jiū jiu

nhăn nheo; nhăn; phiền muộn; lo lắng; khó chịu

Cụm từ
揪心揪肺jiū xīn jiū fèi

đau thấu tâm can

Cụm từ
揪心扒肝jiū xīn bā gān

(thành ngữ) cực kỳ lo lắng; đau khổ

Thành ngữ
揪心jiū xīn

nghĩa đen: nắm chặt tim; lo lắng; bồn chồn

Cụm từ
揪出jiū chū

phát hiện; lòi ra (thủ phạm)

Cụm từ
揪住jiū zhù

nắm chặt

Cụm từ