Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “捞”

Tìm thấy 19 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
lāo

vớt; cào lên

Từ vựng
捞钱lāo qián

nghĩa đen: mò tiền; kiếm tiền bằng cách đáng chê trách; tìm cách kiếm tiền nhanh

Cụm từ
捞稻草lāo dào cǎo

(ví von) cố đấm ăn xôi (trong tuyệt vọng); tận dụng tình huống (một cách không có lương tâm)

Cụm từ
捞油水lāo yóu shuǐ

(khẩu ngữ) kiếm lời (thường bằng cách không chính đáng)

Khẩu ngữ
捞本lāo běn

lấy lại tiền (đặc biệt là cờ bạc); gỡ gạc số tiền đã thua

Cụm từ
捞外快lāo wài kuài

kiếm thêm tiền

Cụm từ
捞取lāo qǔ

vớt lên; múc lên từ nước; kiếm chác; đạt được (bằng cách không đàng hoàng)

Cụm từ
捞什子lāo shí zi

gánh nặng; phiền toái; cái thứ đáng ghét đó (thông tục); phiền phức

Cụm từ
捞一把lāo yī bǎ

đầu cơ; kiếm lợi không chính đáng

Cụm từ
渔捞yú lāo

đánh bắt cá (như một hoạt động thương mại)

Cụm từ
海底捞针hǎi dǐ lāo zhēn

xem 大海撈針|大海捞针[da4 hai3 lao1 zhen1]

Cụm từ
海底捞月hǎi dǐ lāo yuè

xem 水中撈月|水中捞月[shui3 zhong1 lao1 yue4]

Cụm từ
海底捞Hǎi dǐ lāo

Haidilao (hay Hai Di Lao), chuỗi nhà hàng lẩu thành lập ở Tứ Xuyên năm 1994

Cụm từ
沙捞越Shā lāo yuè

Sarawak, bang của Malaysia ở tây bắc đảo Borneo 婆羅洲|婆罗洲

Cụm từ
水中捞月shuǐ zhōng lāo yuè

nghĩa đen: vớt trăng dưới nước (thành ngữ); nghĩa bóng: nỗ lực vô vọng

Thành ngữ
救捞局jiù lāo jú

dịch vụ cứu nạn trên biển; dịch vụ thuyền cứu hộ

Cụm từ
捕捞bǔ lāo

đánh bắt (động thực vật dưới nước); bắt

Cụm từ
打捞dǎ lāo

trục vớt; nạo vét; vớt lên (người hoặc vật từ biển)

Cụm từ
大海捞针dà hǎi lāo zhēn

nghĩa đen: mò kim đáy biển; tìm kim trong đống cỏ khô (thành ngữ)

Thành ngữ