Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “扮”

Tìm thấy 18 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
bàn

cải trang; hóa trang; đóng (một vai); tỏ ra (một biểu cảm)

Từ vựng
扮酷bàn kù

giả vờ ngầu

Cụm từ
扮猪吃老虎bàn zhū chī lǎo hǔ

giả dạng ngu ngơ để bắt mồi; nguỵ trang vô hại để đối phương mất cảnh giác

Cụm từ
扮装皇后bàn zhuāng huáng hòu

drag queen; nghệ sĩ giả nữ

Cụm từ
扮装bàn zhuāng

hoá trang và trang điểm (như diễn viên)

Cụm từ
扮相bàn xiàng

trang phục sân khấu

Cụm từ
扮演bàn yǎn

đóng vai; diễn

Cụm từ
扮家家酒bàn jiā jiā jiǔ

chơi trò giả làm gia đình (Đài Loan)

Cụm từ
角色扮演游戏jué sè bàn yǎn yóu xì

trò chơi nhập vai (RPG)

Cụm từ
装扮zhuāng bàn

trang trí; tô điểm; hoá trang; cải trang

Cụm từ
穿着打扮chuān zhuó dǎ bàn

phong cách ăn mặc; diện mạo

Cụm từ
短打扮duǎn dǎ ban

quần áo ngắn; quần áo bó sát

Cụm từ
男扮女装nán bàn nǚ zhuāng

(người đàn ông) giả gái (thành ngữ)

Thành ngữ
打扮dǎ ban

trang trí; mặc; chải chuốt; tô điểm; phong cách ăn mặc; phong cách trang phục

Cụm từ
妆扮zhuāng bàn

biến thể của 裝扮|装扮[zhuang1 ban4]

Cụm từ
女扮男装nǚ bàn nán zhuāng

(phụ nữ) cải trang thành nam (thành ngữ)

Thành ngữ
乔装打扮qiáo zhuāng dǎ bàn

cải trang hóa trang (thành ngữ); giả vờ để lừa dối

Thành ngữ
假扮jiǎ bàn

đóng giả; đóng vai của ai đó; cải trang thành ai đó

Cụm từ