Kết quả tra từ “手术”
Tìm thấy 16 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
手术shǒu shù
ca phẫu thuật; phẫu thuật; LT: 個|个[ge4]
手术台shǒu shù tái
bàn mổ
手术室shǒu shù shì
phòng mổ
隆乳手术lóng rǔ shǒu shù
phẫu thuật nâng ngực; nâng ngực
美容手术měi róng shǒu shù
phẫu thuật thẩm mỹ
移植手术yí zhí shǒu shù
phẫu thuật cấy ghép (cơ quan)
心脏搭桥手术xīn zàng dā qiáo shǒu shù
phẫu thuật bắc cầu động mạch vành
微创手术wēi chuāng shǒu shù
phẫu thuật xâm lấn tối thiểu
外科手术wài kē shǒu shù
phẫu thuật
动手术dòng shǒu shù
(bác sĩ phẫu thuật) mổ (cho ai đó); (bệnh nhân) phẫu thuật
剖腹产手术pōu fù chǎn shǒu shù
phẫu thuật sinh mổ
剖宫产手术pōu gōng chǎn shǒu shù
mổ lấy thai
冠状动脉旁通手术guān zhuàng dòng mài páng tōng shǒu shù
phẫu thuật bắc cầu động mạch vành
冠状动脉旁路移植手术guān zhuàng dòng mài páng lù yí zhí shǒu shù
phẫu thuật bắc cầu động mạch vành
再造手术zài zào shǒu shù
phẫu thuật tái tạo
人流手术rén liú shǒu shù
phá thai; viết tắt của 人工流產手術|人工流产手术