Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “戎”

Tìm thấy 24 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
róng

thuật ngữ chung cho vũ khí (cũ); quân đội (sự vụ); quân sự

Từ vựng
戎马生涯róng mǎ shēng yá

cuộc đời binh nghiệp (thành ngữ); trải nghiệm chiến tranh

Thành ngữ
戎马róng mǎ

ngựa chiến; lực lượng vũ trang; quân đội; (bóng) chiến tranh; trận mạc

Cụm từ
戎车róng chē

xe quân sự

Cụm từ
戎装róng zhuāng

trang phục quân sự

Cụm từ
戎衣róng yī

quân phục

Cụm từ
戎行róng háng

quân đội; quân sự

Cụm từ
戎羯Róng Jié

các nhóm dân tộc cổ đại ở vùng tây bắc Trung Quốc

Cụm từ
戎甲róng jiǎ

vũ khí và áo giáp

Cụm từ
戎机róng jī

cơ hội cho một trận chiến; chiến tranh

Cụm từ
戎事倥偬róng shì kǒng zǒng

thời kỳ cấp bách quân sự; khủng hoảng chiến tranh

Cụm từ
戎事róng shì

công việc quân sự

Cụm từ
西戎Xī róng

người Xirong, một nhóm dân tộc cổ đại ở Tây Trung Quốc từ thời nhà Chu trở đi; người Xionites (dân du mục Trung Á)

Cụm từ
第戎Dì róng

Dijon (Pháp)

Cụm từ
犬戎Quǎn róng

Quanrong, nhóm dân tộc thời nhà Chu ở khu vực phía tây Trung Quốc ngày nay

Cụm từ
投笔从戎tóu bǐ cóng róng

gác bút nhập ngũ (thành ngữ); tham gia quân đội (đặc biệt là người có học)

Thành ngữ
御戎yù róng

người lái xe chiến mã (thời xưa)

Cụm từ
从戎cóng róng

nhập ngũ; làm trong quân đội

Cụm từ
张戎Zhāng Róng

Jung Chang (1952-), nhà văn Anh gốc Hoa, tên khai sinh Zhang Erhong 張二鴻|张二鸿[Zhang1 Er4 hong2], tác giả của Wild Swans 野天鵝|野天鹅[Ye3 Tian1 e2] và…

Cụm từ
姜戎Jiāng Róng

Jiang Rong (1946-), bút danh của Lü Jiamin 呂嘉民|吕嘉民[Lu:3 Jia1 min2], nhà văn Trung Quốc

Cụm từ
奥米可戎ào mǐ kě róng

omicron (chữ cái Hy Lạp Οο)

Cụm từ
奥密克戎ào mì kè róng

omicron (chữ cái Hy Lạp)

Cụm từ
兵戎相见bīng róng xiāng jiàn

gặp nhau trên chiến trường (thành ngữ)

Thành ngữ
兵戎bīng róng

vũ khí; binh khí

Cụm từ