Kết quả tra từ “戎”
Tìm thấy 24 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
thuật ngữ chung cho vũ khí (cũ); quân đội (sự vụ); quân sự
cuộc đời binh nghiệp (thành ngữ); trải nghiệm chiến tranh
ngựa chiến; lực lượng vũ trang; quân đội; (bóng) chiến tranh; trận mạc
xe quân sự
trang phục quân sự
quân phục
quân đội; quân sự
các nhóm dân tộc cổ đại ở vùng tây bắc Trung Quốc
vũ khí và áo giáp
cơ hội cho một trận chiến; chiến tranh
thời kỳ cấp bách quân sự; khủng hoảng chiến tranh
công việc quân sự
người Xirong, một nhóm dân tộc cổ đại ở Tây Trung Quốc từ thời nhà Chu trở đi; người Xionites (dân du mục Trung Á)
Dijon (Pháp)
Quanrong, nhóm dân tộc thời nhà Chu ở khu vực phía tây Trung Quốc ngày nay
gác bút nhập ngũ (thành ngữ); tham gia quân đội (đặc biệt là người có học)
người lái xe chiến mã (thời xưa)
nhập ngũ; làm trong quân đội
Jung Chang (1952-), nhà văn Anh gốc Hoa, tên khai sinh Zhang Erhong 張二鴻|张二鸿[Zhang1 Er4 hong2], tác giả của Wild Swans 野天鵝|野天鹅[Ye3 Tian1 e2] và…
Jiang Rong (1946-), bút danh của Lü Jiamin 呂嘉民|吕嘉民[Lu:3 Jia1 min2], nhà văn Trung Quốc
omicron (chữ cái Hy Lạp Οο)
omicron (chữ cái Hy Lạp)
gặp nhau trên chiến trường (thành ngữ)
vũ khí; binh khí