Kết quả tra từ “工人”
Tìm thấy 18 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
工人gōng rén
công nhân; Lượng từ: 個|个[ge4], 名[ming2]
工人党Gōng rén dǎng
Đảng Công nhân (đảng đối lập Singapore)
工人阶级gōng rén jiē jí
giai cấp công nhân
工人日报Gōng rén Rì bào
Nhật báo Công nhân, tờ báo Trung Quốc thành lập năm 1949
制鞋工人zhì xié gōng rén
thợ đóng giày; thợ sửa giày
制陶工人zhì táo gōng rén
thợ làm gốm
缝衣工人féng yī gōng rén
công nhân may
社工人shè gōng rén
nhân viên công tác xã hội
产业工人chǎn yè gōng rén
công nhân công nghiệp
环卫工人huán wèi gōng rén
công nhân vệ sinh
水管工人shuǐ guǎn gōng rén
thợ sửa ống nước
机械工人jī xiè gōng rén
thợ máy
掘墓工人jué mù gōng rén
người đào mộ
打工人dǎ gōng rén
người lao động
建筑工人jiàn zhù gōng rén
công nhân xây dựng; thợ xây
库尔德工人党Kù ěr dé Gōng rén dǎng
Đảng Công nhân Kurdistan (PKK)
北京工人体育场Běi jīng Gōng rén Tǐ yù chǎng
Sân vận động Công nhân
伐木工人fá mù gōng rén
tiều phu; người chặt cây