Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “寅”

Tìm thấy 12 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
yín

địa chi thứ 3: 3-5 giờ sáng, tháng đầu tiên theo lịch mặt trời (4 tháng Hai-5 tháng Ba), năm Dần; hướng la bàn cổ của Trung Quốc: 60°

Từ vựng
寅虎yín hǔ

Năm Dần, năm con Hổ (ví dụ: 2010)

Cụm từ
寅时yín shí

3-5 giờ sáng (trong hệ thống chia thời gian hai giờ được dùng thời xưa)

Cụm từ
寅支卯粮yín zhī mǎo liáng

xem 寅吃卯糧|寅吃卯粮[yin2 chi1 mao3 liang2]

Cụm từ
寅吃卯粮yín chī mǎo liáng

nghĩa đen: ăn trước lương thực của năm sau; phóng dụ: tiêu vào tiền của tháng sau; sống cho hiện tại, trả sau

Cụm từ
甲寅jiǎ yín

năm thứ 51 A3 của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1974 hoặc 2034

Cụm từ
文在寅Wén Zài yín

Moon Jae-in (1953-), chính trị gia và luật sư nhân quyền Hàn Quốc, tổng thống Hàn Quốc từ năm 2017

Cụm từ
戊寅wù yín

năm thứ mười lăm Mậu Dần của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1998 hoặc 2058

Cụm từ
庚寅gēng yín

năm thứ hai mươi bảy G3 của chu kỳ 60 năm, ví dụ: 2010 hoặc 2070

Cụm từ
壬寅rén yín

năm thứ ba mươi chín Nhâm Dần của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1962 hoặc 2022

Cụm từ
唐寅Táng Yín

Đường Bá Hổ 唐伯虎 hoặc Đường Dần (1470-1523), họa sĩ và nhà thơ Minh, một trong Giang Nam tứ đại tài tử thời Minh 江南四大才子

Cụm từ
丙寅bǐng yín

năm thứ ba C3 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ 1986 hoặc 2046

Cụm từ