Kết quả tra từ “宴”
Tìm thấy 36 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
biến thể của 宴[yan4]
(dạng kết hợp) tiệc; tịnh dưỡng
biến thể của 宴饗|宴飨[yan4 xiang3]
mời tiệc; tiệc; tiệc chiêu đãi; nghi lễ cúng tế
thiết đãi yến tiệc; liên hoan; tiệc
mời dự tiệc; mời ăn tối
bình yên và hạnh phúc; yến tiệc; vui chơi
phòng khiêu vũ; phòng tiệc
yến tiệc; bữa tiệc; tiệc tối; LT:席[xi2],個|个[ge4]
yến tiệc; bữa tiệc
chiêu đãi tiệc; khách tại bữa tiệc
Tiệc Hồng Môn; (nghĩa bóng) bữa tiệc được sắp đặt với mục đích ám sát khách; một sự kiện nổi tiếng năm 206 TCN khi Lưu Bang, vị hoàng đế tương…
tiệc; yến tiệc
tiệc
tiệc yến; tiệc tối; tiệc rượu; tiệc linh đình
yến tiệc
mời ai đó đến dự tiệc
tham dự tiệc
tiệc cảm ơn thầy cô do học sinh tổ chức
mở tiệc
tiệc; yến tiệc
yến tiệc
tiệc mừng; lễ kỷ niệm
tổ chức tiệc
tiệc lớn; tiệc tối; dạ tiệc
biến thể của 新婚燕爾|新婚燕尔[xin1 hun1 yan4 er3]
tiệc tối tổ chức tại nhà; tiệc đoàn tụ gia đình
tiệc cưới
xem 天下沒有不散的筵席|天下没有不散的筵席[tian1 xia4 mei2 you3 bu4 san4 de5 yan2 xi2]
tiệc chiêu đãi nhà nước
tiệc cưới
Cayenne, thủ đô của Guyane thuộc Pháp
tiệc trưa
dù dựng rạp dài ngàn dặm, mọi bữa tiệc đều phải tàn (thành ngữ)
tiệc do một tổ chức tổ chức để vinh danh một nhân vật nổi bật; tổ chức tiệc như vậy
bữa tiệc thân mật