Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “孟”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
mèng

tháng đầu tiên của một mùa; người anh cả trong số các anh em

Từ vựng
孟买
Mèng mǎi

Thành phố Mumbai (trước đây là Bombay)

Cụm từ
孟县
Mèng xiàn

huyện Mạnh trước đây, nay là thành phố Mạnh Châu 孟州市[Meng4 zhou1 shi4] ở Giao Tác 焦作[Jiao1 zuo4], Hà Nam

Cụm từ
孟婆
Mèng pó

(tín ngưỡng dân gian Trung Quốc) Mạnh Bà, nữ thần cho linh hồn uống canh trước khi đầu thai, khiến họ quên đi kiếp trước; (tín ngưỡng dân gian Trung Quốc) Mạnh Bà, nữ thần của gió

Cụm từ
孟子
Mèng zǐ

Mạnh Tử (khoảng 372-khoảng 289 TCN), triết gia Nho giáo chỉ đứng sau Khổng Tử; sách cùng tên, một trong những tác phẩm kinh điển của Nho giáo

Cụm từ
孟州
Mèng zhōu

Mengzhou, thành phố cấp huyện ở Jiaozuo 焦作[Jiao1 zuo4], Hà Nam

Cụm từ
孟村
Mèng cūn

huyện tự trị dân tộc Hồi Mạnh Thôn, Thương Châu 滄州|沧州[Cang1 zhou1], Hà Bắc

Cụm từ
孟津
Mèng jīn

huyện Mạnh Tân, Lạc Dương 洛陽|洛阳, Hà Nam

Cụm từ
孟浪
mèng làng

vội vàng; bừa bãi; nóng nảy

Cụm từ
孟轲
Mèng Kē

Mạnh Tử 孟子 (khoảng 372-khoảng 289 TCN), triết gia Nho giáo

Cụm từ
孟郊
Mèng Jiāo

Mạnh Giao (751-814), nhà văn và nhà thơ đời Đường

Cụm từ
孟加拉
Mèng jiā lā

Bengal; Bangladesh

Cụm từ
孟姜女
Mèng jiāng nǚ

nữ anh hùng trong truyện dân gian triều Tần 秦朝, người đi tìm chồng và nước mắt của cô đã làm sụp một đoạn Trường Thành để lộ thi thể của anh ấy

Cụm từ
孟婆汤
mèng pó tāng

canh do Mạnh Bà 孟婆[Meng4 po2] cho linh hồn uống trước khi đầu thai, khiến họ quên đi kiếp trước

Cụm từ
孟宗竹
mèng zōng zhú

xem 毛竹[mao2 zhu2]

Cụm từ
孟尝君
Mèng cháng jūn

Quân Mạnh Thường nước Tề, Tể tướng của Tề và Ngụy thời Chiến Quốc (475-221 TCN)

Cụm từ
孟州市
Mèng zhōu shì

Mengzhou, thành phố cấp huyện ở Jiaozuo 焦作[Jiao1 zuo4], Hà Nam

Cụm từ
孟思诚
Mèng Sī chéng

Maeng Saseong (1360-1438), chính trị gia Triều Tiên thời chuyển giao Cao Ly-Triều Tiên, nổi tiếng về sự trung thực và thông thái

Cụm từ
孟村县
Mèng cūn xiàn

huyện tự trị dân tộc Hồi Mạnh Thôn, Thương Châu 滄州|沧州[Cang1 zhou1], Hà Bắc

Cụm từ
孟津县
Mèng jīn xiàn

huyện Mạnh Tân, Lạc Dương 洛陽|洛阳, Hà Nam

Cụm từ
孟浩然
Mèng Hào rán

Mạnh Hạo Nhiên (689-740), nhà thơ thời Đường

Cụm từ
孟良崮
Mèng liáng gù

núi Mạnh Lương ở huyện Mông Âm 蒙陰縣|蒙阴县[Meng2 yin1 xian4], Lâm Nghi 臨沂|临沂[Lin2 yi2], Sơn Đông

Cụm từ
孟菲斯
Mèng fēi sī

Thành phố Memphis (Ai Cập hoặc Tennessee)

Cụm từ
孟连县
Mèng lián xiàn

huyện tự trị dân tộc Thái, Lahu và Va Mạnh Liên, thuộc Phổ Nhĩ 普洱[Pu3 er3], tỉnh Vân Nam

Cụm từ