Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “孟”

Tìm thấy 40 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
mèng

tháng đầu tiên của một mùa; người anh cả trong số các anh em

Từ vựng
孟郊Mèng Jiāo

Mạnh Giao (751-814), nhà văn và nhà thơ đời Đường

Cụm từ
孟连县Mèng lián xiàn

huyện tự trị dân tộc Thái, Lahu và Va Mạnh Liên, thuộc Phổ Nhĩ 普洱[Pu3 er3], tỉnh Vân Nam

Cụm từ
孟连傣族拉祜族佤族自治县Mèng lián Dǎi zú lā hù zú Wǎ zú Zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Thái, Lahu và Va Mạnh Liên, thuộc Phổ Nhĩ 普洱[Pu3 er3], tỉnh Vân Nam

Cụm từ
孟轲Mèng Kē

Mạnh Tử 孟子 (khoảng 372-khoảng 289 TCN), triết gia Nho giáo

Cụm từ
孟买Mèng mǎi

Thành phố Mumbai (trước đây là Bombay)

Cụm từ
孟菲斯Mèng fēi sī

Thành phố Memphis (Ai Cập hoặc Tennessee)

Cụm từ
孟良崮战役Mèng liáng gù Zhàn yì

trận Mạnh Lương Cố ở Sơn Đông năm 1947 giữa Quốc dân đảng và Cộng sản

Cụm từ
孟良崮Mèng liáng gù

núi Mạnh Lương ở huyện Mông Âm 蒙陰縣|蒙阴县[Meng2 yin1 xian4], Lâm Nghi 臨沂|临沂[Lin2 yi2], Sơn Đông

Cụm từ
孟县Mèng xiàn

huyện Mạnh trước đây, nay là thành phố Mạnh Châu 孟州市[Meng4 zhou1 shi4] ở Giao Tác 焦作[Jiao1 zuo4], Hà Nam

Cụm từ
孟浪mèng làng

vội vàng; bừa bãi; nóng nảy

Cụm từ
孟浩然Mèng Hào rán

Mạnh Hạo Nhiên (689-740), nhà thơ thời Đường

Cụm từ
孟津县Mèng jīn xiàn

huyện Mạnh Tân, Lạc Dương 洛陽|洛阳, Hà Nam

Cụm từ
孟津Mèng jīn

huyện Mạnh Tân, Lạc Dương 洛陽|洛阳, Hà Nam

Cụm từ
孟村县Mèng cūn xiàn

huyện tự trị dân tộc Hồi Mạnh Thôn, Thương Châu 滄州|沧州[Cang1 zhou1], Hà Bắc

Cụm từ
孟村回族自治县Mèng cūn Huí zú Zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Hồi Mạnh Thôn, Thương Châu 滄州|沧州[Cang1 zhou1], Hà Bắc

Cụm từ
孟村Mèng cūn

huyện tự trị dân tộc Hồi Mạnh Thôn, Thương Châu 滄州|沧州[Cang1 zhou1], Hà Bắc

Cụm từ
孟思诚Mèng Sī chéng

Maeng Saseong (1360-1438), chính trị gia Triều Tiên thời chuyển giao Cao Ly-Triều Tiên, nổi tiếng về sự trung thực và thông thái

Cụm từ
孟德斯鸠Mèng dé sī jiū

Charles Montesquieu (1689-1755), triết gia chính trị người Pháp

Cụm từ
孟州市Mèng zhōu shì

Mengzhou, thành phố cấp huyện ở Jiaozuo 焦作[Jiao1 zuo4], Hà Nam

Cụm từ
孟州Mèng zhōu

Mengzhou, thành phố cấp huyện ở Jiaozuo 焦作[Jiao1 zuo4], Hà Nam

Cụm từ
孟宗竹mèng zōng zhú

xem 毛竹[mao2 zhu2]

Cụm từ
孟子Mèng zǐ

Mạnh Tử (khoảng 372-khoảng 289 TCN), triết gia Nho giáo chỉ đứng sau Khổng Tử; sách cùng tên, một trong những tác phẩm kinh điển của Nho giáo

Cụm từ
孟婆汤mèng pó tāng

canh do Mạnh Bà 孟婆[Meng4 po2] cho linh hồn uống trước khi đầu thai, khiến họ quên đi kiếp trước

Cụm từ
孟婆Mèng pó

(tín ngưỡng dân gian Trung Quốc) Mạnh Bà, nữ thần cho linh hồn uống canh trước khi đầu thai, khiến họ quên đi kiếp trước; (tín ngưỡng dân gian…

Cụm từ
孟姜女Mèng jiāng nǚ

nữ anh hùng trong truyện dân gian triều Tần 秦朝, người đi tìm chồng và nước mắt của cô đã làm sụp một đoạn Trường Thành để lộ thi thể của anh ấy

Cụm từ
孟尝君Mèng cháng jūn

Quân Mạnh Thường nước Tề, Tể tướng của Tề và Ngụy thời Chiến Quốc (475-221 TCN)

Cụm từ
孟加拉语Mèng jiā lā yǔ

Tiếng Bengal

Cụm từ
孟加拉湾Mèng jiā lā wān

Vịnh Bengal

Cụm từ
孟加拉国Mèng jiā lā guó

Bangladesh (trước đây là Đông Pakistan)

Cụm từ
孟加拉人民共和国Mèng jiā lā Rén mín Gòng hé guó

Cộng hòa Nhân dân Bangladesh (trước đây là Đông Pakistan)

Cụm từ
孟加拉Mèng jiā lā

Bengal; Bangladesh

Cụm từ
农德孟Nóng Dé Mèng

Nông Đức Mạnh (1940-), tổng bí thư Đảng Cộng sản Việt Nam 2001-2011

Cụm từ
西孟加拉邦Xī Mèng jiā lā bāng

Tây Bengal

Cụm từ
王希孟Wáng Xī mèng

Vương Hy Mạnh (khoảng 1096-khoảng 1119), họa sĩ thời Tống, có lẽ là thần đồng thiếu niên mất sớm, tác giả bức Thiên lý giang sơn 千里江山

Cụm từ
撒尔孟Sā ěr mèng

Salmon (tên)

Cụm từ
孔孟之道Kǒng Mèng zhī dào

giáo huấn của Khổng Tử và Mạnh Tử

Cụm từ
孔孟Kǒng Mèng

Khổng Tử và Mạnh Tử

Cụm từ
吴孟超Wú Mèng chāo

Ngô Mộng Siêu (1922-), nhà khoa học và bác sĩ phẫu thuật Trung Quốc chuyên về bệnh gan mật

Cụm từ
优孟Yōu Mèng

Ưu Mộng, danh hài triều đình nổi tiếng thời vua Trang Vương nước Sở 楚莊王|楚庄王[Chu3 Zhuang1 wang2], được biết đến với sự thông minh và dí dỏm

Cụm từ