Kết quả tra từ “姜”
Tìm thấy 24 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
gừng
biến thể của 薑|姜[jiang1]
màu gừng
nghệ
bánh gừng
gừng càng già càng cay (thành ngữ); càng lớn tuổi, càng khôn ngoan
nước gừng
xem 薑還是老的辣|姜还是老的辣[jiang1 hai2 shi4 lao3 de5 la4]
Jiangyan, thành phố cấp huyện ở Taizhou 泰州[Tai4 zhou1], Jiangsu
Jiangyan, thành phố cấp huyện ở Taizhou 泰州[Tai4 zhou1], Jiangsu
Jiang Shinian (khoảng năm 2000 TCN), tên khai sinh của Thần Nông 神農|神农[Sheng2 nong2] Thần Nông, vị đầu tiên trong số các Viêm Đế truyền thuyết…
Jiang Wen (1963-), đạo diễn điện ảnh thế hệ thứ sáu của Trung Quốc
Jiang Rong (1946-), bút danh của Lü Jiamin 呂嘉民|吕嘉民[Lu:3 Jia1 min2], nhà văn Trung Quốc
Jiang Ziya (khoảng năm 1100 TCN, không rõ năm sinh năm mất), hiền triết bán huyền thoại, cố vấn cho Chu Văn Vương 周文王[Zhou1 Wen2 wang2] và được…
Jiang Ziya câu cá, ai muốn thì cắn câu (thành ngữ, chỉ việc hiền triết thời xưa 姜子牙 câu cá không mồi và lưỡi câu trên mặt nước); tự đưa đầu vào…
xem Jiang Ziya 姜子牙[Jiang1 Zi3 ya2]
nghệ
gừng Thái; riềng nhỏ (Kaempferia galanga)
gừng thái sợi
gừng tươi
củ cúc vu
nữ anh hùng trong truyện dân gian triều Tần 秦朝, người đi tìm chồng và nước mắt của cô đã làm sụp một đoạn Trường Thành để lộ thi thể của anh ấy
gừng non
gừng khô