Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “国人”

Tìm thấy 30 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
国人guó rén

đồng bào (văn học); người cùng một nước

Cụm từ
鲁国人Lǔ guó rén

người Sơn Đông; thường chỉ Khổng Tử

Cụm từ
韩国人Hán guó rén

người Hàn Quốc

Cụm từ
英国人Yīng guó rén

Người Anh; Dân Anh

Cụm từ
美国人民Měi guó rén mín

người dân Mỹ

Cụm từ
美国人Měi guó rén

người Mỹ; người Hoa Kỳ; dân Mỹ; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
法国人Fǎ guó rén

người Pháp

Cụm từ
本国人běn guó rén

người bản xứ của đất nước mình

Cụm từ
德国人Dé guó rén

người Đức

Cụm từ
外国人居住证明wài guó rén jū zhù zhèng míng

giấy chứng nhận cư trú của người nước ngoài

Cụm từ
外国人wài guó rén

người nước ngoài

Cụm từ
全国人民代表大会常务委员会Quán guó Rén mín Dài biǎo Dà huì Cháng wù Wěi yuán huì

Ủy ban Thường vụ của Đại hội Đại biểu Nhân dân Toàn quốc

Cụm từ
全国人民代表大会Quán guó Rén mín Dài biǎo Dà huì

Đại hội Đại biểu Nhân dân Toàn quốc (Trung Quốc); viết tắt thành 人大[Ren2 da4]

Viết tắt
全国人大会议Quán guó Rén Dà huì yì

Đại hội Đại biểu Nhân dân Toàn quốc (NPC)

Cụm từ
全国人大常委会Quán guó Rén Dà Cháng Wěi huì

Ủy ban Thường vụ của Đại hội Đại biểu Nhân dân Toàn quốc (viết tắt của 全國人民代表大會常務委員會|全国人民代表大会常务委员会)

Viết tắt
全国人大Quán guó Rén Dà

viết tắt của 全國人大會議|全国人大会议[Quan2 guo2 Ren2 Da4 hui4 yi4], Đại hội Đại biểu Nhân dân Toàn quốc (NPC)

Viết tắt
俄国人É guó rén

người Nga

Cụm từ
中国人民银行Zhōng guó Rén mín Yín háng

Ngân hàng Nhân dân Trung Quốc

Cụm từ
中国人民解放军空军Zhōng guó Rén mín Jiě fàng jūn Kōng jūn

Không quân Quân Giải phóng Nhân dân Trung Quốc (PLAAF)

Cụm từ
中国人民解放军海军Zhōng guó Rén mín Jiě fàng jūn Hǎi jūn

Hải quân Quân Giải phóng Nhân dân Trung Quốc (PLAN)

Cụm từ
中国人民解放军Zhōng guó Rén mín Jiě fàng jūn

Quân Giải phóng Nhân dân Trung Quốc (PLA)

Cụm từ
中国人民武装警察部队Zhōng guó Rén mín Wǔ zhuāng Jǐng chá Bù duì

Lực lượng Cảnh sát Vũ trang Nhân dân Trung Quốc (PAP, còn gọi là CAPF)

Cụm từ
中国人民政治协商会议Zhōng guó Rén mín Zhèng zhì Xié shāng Huì yì

Hội nghị Hiệp thương Chính trị Nhân dân Trung Quốc (CPPCC)

Cụm từ
中国人民志愿军Zhōng guó rén mín zhì yuàn jūn

Quân tình nguyện Nhân dân Trung Quốc được triển khai để hỗ trợ Triều Tiên năm 1950

Cụm từ
中国人民对外友好协会Zhōng guó Rén mín Duì wài Yǒu hǎo Xié huì

Hiệp hội Hữu nghị Đối ngoại Nhân dân Trung Quốc (CPAFFC)

Cụm từ
中国人民大学Zhōng guó Rén mín Dà xué

Đại học Nhân dân Trung Quốc

Cụm từ
中国人权组织Zhōng guó Rén quán Zǔ zhī

Tổ chức Nhân quyền Trung Quốc (tổ chức của người Trung Quốc ở nước ngoài, trụ sở tại New York)

Cụm từ
中国人权民运信息中心Zhōng guó Rén quán Mín yùn Xìn xī Zhōng xīn

Trung tâm Thông tin Nhân quyền và Dân chủ, Hồng Kông

Cụm từ
中国人大Zhōng guó rén dà

Đại hội Đại biểu Nhân dân Toàn quốc Trung Quốc

Cụm từ
中国人Zhōng guó rén

Người Trung Quốc

Cụm từ