Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “国人”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
国人
guó rén

đồng bào (văn học); người cùng một nước

Cụm từ
中国人
Zhōng guó rén

Người Trung Quốc

Cụm từ
俄国人
É guó rén

người Nga

Cụm từ
外国人
wài guó rén

người nước ngoài

Cụm từ
德国人
Dé guó rén

người Đức

Cụm từ
本国人
běn guó rén

người bản xứ của đất nước mình

Cụm từ
法国人
Fǎ guó rén

người Pháp

Cụm từ
美国人
Měi guó rén

người Mỹ; người Hoa Kỳ; dân Mỹ; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
英国人
Yīng guó rén

Người Anh; Dân Anh

Cụm từ
韩国人
Hán guó rén

người Hàn Quốc

Cụm từ
鲁国人
Lǔ guó rén

người Sơn Đông; thường chỉ Khổng Tử

Cụm từ
中国人大
Zhōng guó rén dà

Đại hội Đại biểu Nhân dân Toàn quốc Trung Quốc

Cụm từ
全国人大
Quán guó Rén Dà

viết tắt của 全國人大會議|全国人大会议[Quan2 guo2 Ren2 Da4 hui4 yi4], Đại hội Đại biểu Nhân dân Toàn quốc (NPC)

Viết tắt
美国人民
Měi guó rén mín

người dân Mỹ

Cụm từ
中国人权组织
Zhōng guó Rén quán Zǔ zhī

Tổ chức Nhân quyền Trung Quốc (tổ chức của người Trung Quốc ở nước ngoài, trụ sở tại New York)

Cụm từ
中国人民大学
Zhōng guó Rén mín Dà xué

Đại học Nhân dân Trung Quốc

Cụm từ
中国人民银行
Zhōng guó Rén mín Yín háng

Ngân hàng Nhân dân Trung Quốc

Cụm từ
全国人大会议
Quán guó Rén Dà huì yì

Đại hội Đại biểu Nhân dân Toàn quốc (NPC)

Cụm từ
中国人民志愿军
Zhōng guó rén mín zhì yuàn jūn

Quân tình nguyện Nhân dân Trung Quốc được triển khai để hỗ trợ Triều Tiên năm 1950

Cụm từ
中国人民解放军
Zhōng guó Rén mín Jiě fàng jūn

Quân Giải phóng Nhân dân Trung Quốc (PLA)

Cụm từ
全国人大常委会
Quán guó Rén Dà Cháng Wěi huì

Ủy ban Thường vụ của Đại hội Đại biểu Nhân dân Toàn quốc (viết tắt của 全國人民代表大會常務委員會|全国人民代表大会常务委员会)

Viết tắt
外国人居住证明
wài guó rén jū zhù zhèng míng

giấy chứng nhận cư trú của người nước ngoài

Cụm từ
全国人民代表大会
Quán guó Rén mín Dài biǎo Dà huì

Đại hội Đại biểu Nhân dân Toàn quốc (Trung Quốc); viết tắt thành 人大[Ren2 da4]

Viết tắt
中国人民解放军海军
Zhōng guó Rén mín Jiě fàng jūn Hǎi jūn

Hải quân Quân Giải phóng Nhân dân Trung Quốc (PLAN)

Cụm từ