Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “哲”

Tìm thấy 24 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
zhé

khôn ngoan; một nhà hiền triết

Từ vựng
哲蚌寺Zhé bàng sì

tu viện Drepung, Lhasa, Tây Tạng

Cụm từ
哲理zhé lǐ

lý thuyết triết học; triết lý

Cụm từ
哲学家zhé xué jiā

nhà triết học

Cụm từ
哲学史zhé xué shǐ

lịch sử triết học

Cụm từ
哲学博士学位zhé xué bó shì xué wèi

học vị tiến sĩ (Tiến sĩ Triết học); cũng viết tắt là 博士學位|博士学位

Viết tắt
哲学zhé xué

triết học; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
哲人石zhé rén shí

hòn đá giả kim

Cụm từ
哲人其萎zhé rén qí wěi

một người thông thái đã qua đời (thành ngữ)

Thành ngữ
哲人zhé rén

người thông thái

Cụm từ
麦哲伦Mài zhé lún

Magellan (1480-1521), nhà thám hiểm Bồ Đào Nha

Cụm từ
陶哲轩Táo Zhé xuān

Terence Tao, nhà toán học người Úc gốc Hoa, huy chương Fields năm 2006

Cụm từ
赫哲语Hè zhé yǔ

Ngôn ngữ Hezhen (của dân tộc Hezhen ở tỉnh Hắc Long Giang)

Cụm từ
赫哲族Hè zhé zú

Dân tộc Hezhen ở tỉnh Hắc Long Giang

Cụm từ
范思哲Fàn sī zhé

Versace (nhà thiết kế thời trang)

Cụm từ
肇俊哲Zhào Jùn zhé

Triệu Tuấn Triết (1979-), cầu thủ bóng đá Trung Quốc

Cụm từ
圣哲shèng zhé

bậc hiền triết

Cụm từ
柯文哲Kē Wén zhé

Kha Văn Triết (1959-), chính trị gia độc lập Đài Loan, Thị trưởng Thành phố Đài Bắc từ 2014

Cụm từ
柏拉图哲学Bó lā tú zhé xué

Chủ nghĩa Plato

Cụm từ
李远哲Lǐ Yuǎn zhé

Nguyên Triết Lý (1936-), nhà hóa học người Đài Loan và là người đoạt giải Nobel năm 1986

Cụm từ
李哲Lǐ Zhé

Li Zhe, tên cá nhân của Đường Trung Tông 唐中宗[Tang2 Zhong1 zong1] (656-710), trị vì 705-710

Cụm từ
明哲保身míng zhé bǎo shēn

người khôn ngoan tự bảo vệ mình (thành ngữ); đặt an toàn của bản thân lên trước vấn đề nguyên tắc

Thành ngữ
埃森哲Āi sēn zhé

Accenture (công ty)

Cụm từ
先哲xiān zhé

những người thông thái và học thức trong quá khứ

Cụm từ