Kết quả tra từ “呵”
Tìm thấy 16 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
呵hē
thở ra; trời ơi
呵ā
biến thể của 啊[a1]
呵责hē zé
chỉ trích; mắng chửi
呵护hē hù
ban phước; nâng niu; chăm sóc cẩn thận; bảo tồn
呵谴hē qiǎn
khiển trách
呵禁hē jìn
quở trách; la lớn
呵欠hē qiàn
ngáp
呵斥hē chì
quở trách; mắng mỏ; la rầy; cũng viết là 喝斥[he4 chi4]
呵喝hē hè
quát lớn; quát tháo; quở mắng
呵呵hē hē
(từ tượng thanh) cười nhẹ; cười khúc khích
呵叱hē chì
biến thể của 呵斥[he1 chi4]
谴呵qiǎn hē
biến thể của 譴訶|谴诃[qian3 he1]
乐呵呵lè hē hē
vui vẻ; phấn khích
打呵欠dǎ hē qiàn
ngáp
叱呵chì hē
quát mắng giận dữ; la mắng
一气呵成yī qì hē chéng
làm một mạch; lưu loát