Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “却”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

22 từ sẵn sàng
què

nhưng mà, vậy mà

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
却倒
què dào

nhưng trái lại; nhưng không ngờ

Cụm từ
却才
què cái

vừa nãy

Cụm từ
却是
què shì

tuy nhiên; thực ra; thực tế là

Cụm từ
却步
què bù

lùi bước

Cụm từ
却病
què bìng

ngăn ngừa hoặc điều trị bệnh

Cụm từ
却之不恭
què zhī bù gōng

từ chối sẽ bất lịch sự

Cụm từ
了却
liǎo què

giải quyết; dàn xếp

Cụm từ
冷却
lěng què

làm nguội (nghĩa đen và bóng)

Cụm từ
忘却
wàng què

quên

Cụm từ
抛却
pāo què

vứt bỏ

Cụm từ
推却
tuī què

từ chối; phủ nhận; đẩy lùi

Cụm từ
省却
shěng què

tiết kiệm; loại bỏ (nên tiết kiệm không gian)

Cụm từ
谢却
xiè què

từ chối; từ chối một cách lịch sự

Cụm từ
退却
tuì què

rút lui; chùn bước

Cụm từ
冷却剂
lěng què jì

chất làm mát

Cụm từ
冷却塔
lěng què tǎ

tháp giải nhiệt

Cụm từ
冷却水
lěng què shuǐ

nước làm mát (trong lò phản ứng)

Cụm từ
了却此生
liǎo què cǐ shēng

chết; xong xuôi với cõi đời này

Cụm từ
情不可却
qíng bù kě què

không thể từ chối vì tình cảm

Cụm từ
望而却步
wàng ér què bù

chùn bước; do dự

Cụm từ
曾经沧海难为水,除却巫山不是云
céng jīng cāng hǎi nán wéi shuǐ , chú què Wū Shān bù shì yún

người từng qua biển cả không nhìn sông suối, người từng qua núi Vu không nhìn mây nữa (thành ngữ); người từng trải không dừng lại ở những điều nhỏ nhặt

Thành ngữ