Kết quả tra từ “侣”
Tìm thấy 14 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
侣lǚ
bạn đồng hành
终生伴侣zhōng shēng bàn lǚ
bạn đời hoặc người đồng hành trọn đời
神雕侠侣Shén diāo Xiá lǚ
"Thần điêu đại hiệp" (tiểu thuyết võ hiệp 1959-61 của Kim Dung 金庸[Jin1 Yong1])
神雕侠侣Shén diāo Xiá lǚ
biến thể của 神鵰俠侶|神雕侠侣[Shen2 diao1 Xia2 lu:3]
爱侣ài lǚ
người yêu
情侣鹦鹉qíng lǚ yīng wǔ
vẹt yêu
情侣酒店qíng lǚ jiǔ diàn
khách sạn tình nhân
情侣装qíng lǚ zhuāng
trang phục đôi cho cặp đôi
情侣qíng lǚ
người yêu; cặp đôi
性伴侣xìng bàn lǚ
bạn tình dục
咖啡伴侣Kā fēi Bàn lǚ
Coffee-mate (chất làm kem không sữa của Nestlé)
僧侣sēng lǚ
nhà sư
伴侣号Bàn lǚ Hào
Khu trục hạm HMS Consort, Hải quân Hoàng gia, tham gia sự cố Amethyst năm 1949 trên sông Trường Giang
伴侣bàn lǚ
bạn đồng hành; bạn đời; đối tác