Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “仑”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
lún

dùng trong 崑崙|昆仑[Kun1 lun2]

Từ vựng
仑背
Lún bèi

thị trấn Lunbei hoặc Lunpei ở huyện Vân Lâm 雲林縣|云林县[Yun2 lin2 xian4], Đài Loan

Cụm từ
仑背乡
Lún bèi xiāng

thị trấn Lunbei hoặc Lunpei ở huyện Vân Lâm 雲林縣|云林县[Yun2 lin2 xian4], Đài Loan

Cụm từ
二仑
Èr lún

thị trấn Erlun hoặc Erhlun ở huyện Vân Lâm 雲林縣|云林县[Yun2 lin2 xian4], Đài Loan

Cụm từ
加仑
jiā lún

gallon (từ mượn)

Cụm từ
北仑
Běi lún

quận Beilun của thành phố Ninh Ba 寧波市|宁波市[Ning2 bo1 shi4], Chiết Giang

Cụm từ
库仑
kù lún

coulomb (đơn vị điện tích)

Cụm từ
昆仑
Kūn lún

Dãy núi Côn Lôn (Karakorum) ở Tân Cương

Cụm từ
二仑乡
Èr lún xiāng

thị trấn Erlun hoặc Erhlun ở huyện Vân Lâm 雲林縣|云林县[Yun2 lin2 xian4], Đài Loan

Cụm từ
北仑区
Běi lún qū

quận Beilun của thành phố Ningbo 寧波市|宁波市[Ning2 bo1 shi4], Chiết Giang

Cụm từ
希斯仑
Xī sī lún

Hezron (con của Perez)

Cụm từ
库仑计
Kù lún jì

vôn kế

Cụm từ
拿破仑
Ná pò lún

Napoleon (tên); Napoleon Bonaparte (1769-1821), Hoàng đế Pháp 1804-1815

Cụm từ
昆仑山
Kūn lún shān

Dãy núi Côn Lôn

Cụm từ
昆都仑
Kūn dū lún

quận Kundulun của thành phố Baotou 包頭市|包头市[Bao1 tou2 shi4], Nội Mông

Cụm từ
红加仑
hóng jiā lún

quả lý chua đỏ

Cụm từ
黑加仑
hēi jiā lún

quả lý chua đen

Cụm từ
克仑特罗
kè lún tè luō

clenbuterol

Cụm từ
昆仑山脉
Kūn lún shān mài

Dãy núi Côn Lôn

Cụm từ
昆都仑区
Kūn dū lún qū

quận Kundulun của thành phố Bao Đầu 包頭市|包头市[Bao1 tou2 shi4], Nội Mông

Cụm từ
喀喇昆仑山
Kā lǎ kūn lún Shān

Dãy núi Karakorum ở phía tây Tân Cương

Cụm từ
喀拉昆仑山
Kā lā kūn lún shān

Dãy núi Karakorum

Cụm từ
喀喇昆仑公路
Kā lǎ kūn lún Gōng lù

Đường cao tốc Karakorum, nối Pakistan và Tân Cương

Cụm từ
喀喇昆仑山脉
Kā lǎ kūn lún Shān mài

Dãy núi Karakorum ở phía tây Tân Cương

Cụm từ