Kết quả cho “仑”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
dùng trong 崑崙|昆仑[Kun1 lun2]
thị trấn Lunbei hoặc Lunpei ở huyện Vân Lâm 雲林縣|云林县[Yun2 lin2 xian4], Đài Loan
thị trấn Lunbei hoặc Lunpei ở huyện Vân Lâm 雲林縣|云林县[Yun2 lin2 xian4], Đài Loan
thị trấn Erlun hoặc Erhlun ở huyện Vân Lâm 雲林縣|云林县[Yun2 lin2 xian4], Đài Loan
gallon (từ mượn)
quận Beilun của thành phố Ninh Ba 寧波市|宁波市[Ning2 bo1 shi4], Chiết Giang
coulomb (đơn vị điện tích)
Dãy núi Côn Lôn (Karakorum) ở Tân Cương
thị trấn Erlun hoặc Erhlun ở huyện Vân Lâm 雲林縣|云林县[Yun2 lin2 xian4], Đài Loan
quận Beilun của thành phố Ningbo 寧波市|宁波市[Ning2 bo1 shi4], Chiết Giang
Hezron (con của Perez)
vôn kế
Napoleon (tên); Napoleon Bonaparte (1769-1821), Hoàng đế Pháp 1804-1815
Dãy núi Côn Lôn
quận Kundulun của thành phố Baotou 包頭市|包头市[Bao1 tou2 shi4], Nội Mông
quả lý chua đỏ
quả lý chua đen
clenbuterol
Dãy núi Côn Lôn
quận Kundulun của thành phố Bao Đầu 包頭市|包头市[Bao1 tou2 shi4], Nội Mông
Dãy núi Karakorum ở phía tây Tân Cương
Dãy núi Karakorum
Đường cao tốc Karakorum, nối Pakistan và Tân Cương
Dãy núi Karakorum ở phía tây Tân Cương