Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “二十”

Tìm thấy 18 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
二十èr shí

hai mươi; 20

Cụm từ
二十面体èr shí miàn tǐ

hình hai mươi mặt (khối icosa)

Cụm từ
二十年目睹之怪现状Èr shí Nián Mù dǔ zhī Guài Xiàn zhuàng

Quái trạng chứng kiến suốt 20 năm, tiểu thuyết của nhà văn cuối đời Thanh Ngô Khiểm Nhân 吳趼人|吴趼人[Wu2 Jian3 ren2]

Cụm từ
二十多èr shí duō

hơn 20

Cụm từ
二十四节气èr shí sì jié qi

24 tiết khí, được tính từ vị trí của mặt trời trên hoàng đạo, chia năm thành 24 giai đoạn bằng nhau

Cụm từ
二十四孝Èr shí sì Xiào

Hai Mươi Bốn Tấm Gương Hiếu Thảo, văn bản kinh điển Nho giáo về lòng hiếu thảo từ thời nhà Nguyên

Cụm từ
二十四史Èr shí sì Shǐ

Hai Mươi Bốn Bộ Sử (25 hoặc 26 trong các phiên bản hiện đại), tập sách về lịch sử triều đại Trung Quốc từ năm 3000 TCN đến thế kỷ 17; nghĩa…

Cụm từ
二十八宿èr shí bā xiù

hai mươi tám chòm sao

Cụm từ
二十五史èr shí wǔ shǐ

hai mươi lăm bộ sử ký (hoặc 24 hoặc 26 trong các phiên bản hiện đại)

Cụm từ
二十世纪èr shí shì jì

thế kỷ 20

Cụm từ
二十一点èr shí yī diǎn

blackjack (trò chơi bài)

Cụm từ
二十一条Èr shí yī Tiáo

Hai mươi mốt yêu sách của Nhật Bản năm 1915

Cụm từ
二十一世纪èr shí yī shì jì

thế kỷ 21

Cụm từ
茄二十八星瓢虫qié èr shí bā xīng piáo chóng

bọ rùa 28 chấm; bọ hadda; Henosepilachna vigintioctopunctata

Cụm từ
管他三七二十一guǎn tā sān qī èr shí yī

ai mà quan tâm; bất kể thế nào; bất chấp hậu quả

Cụm từ
不管三七二十一bù guǎn sān qī èr shí yī

bất chấp hậu quả; liều lĩnh dựa trên dự báo lạc quan vô vọng

Cụm từ
三七二十一sān qī èr shí yī

ba lần bảy là hai mươi mốt (thành ngữ); sự thật của vấn đề; tình huống thực tế

Thành ngữ
一部二十四史,不知从何说起yī bù èr shí sì shǐ , bù zhī cóng hé shuō qǐ

Câu chuyện dài và phức tạp, tôi khó biết bắt đầu từ đâu

Cụm từ