Kết quả cho “乃”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
biến thể của 乃[nai3]
huyện Nêdong, tiếng Tạng: Sne gdong rdzong, thuộc địa khu Lhokha 山南地區|山南地区[Shan1 nan2 di4 qu1], Tây Tạng
như vậy; như thế
tương đương với 是[shi4] hoặc 就是[jiu4 shi4]
và thậm chí; đi đến mức
huyện Nêdong, tiếng Tạng: Sne gdong rdzong, thuộc địa khu Lhokha 山南地區|山南地区[Shan1 nan2 di4 qu1], Tây Tạng
Nathu La (đèo Himalaya trên Con đường Tơ lụa giữa Tây Tạng và Sikkim, Ấn Độ)
Nathu La (đèo Himalaya trên Con đường Tơ lụa giữa Tây Tạng và Sikkim, Ấn Độ)
Sinai
huyện Jeminay hoặc Jéminey nahiyisi ở châu Altay 阿勒泰地區|阿勒泰地区[A1 le4 tai4 di4 qu1], Tân Cương
analgin (từ mượn)
hoa cẩm chướng (Dianthus caryophyllus) (từ mượn)
xác ướp (thi hài được bảo quản) (từ mượn)
sốt mayonnaise (từ mượn) (Đài Loan)
núi Sinai
huyện Tích Mộc Nại hoặc Jiminey nahiyisi ở địa khu A Lạp Thái 阿勒泰地區|阿勒泰地区[A1 le4 tai4 di4 qu1], Tân Cương
Connecticut, bang của Mỹ (Đài Loan)
ướp xác; sự ướp xác
Nathaniel
Nếu ai đó nắm được chân lý trước bạn, hãy coi họ là thầy (nhà văn thời Đường Hàn Dũ 韓愈|韩愈[Han2 Yu4]).; Chúng ta nên học từ người biết đạo
(một câu thơ của nhà thơ đời Đường Lưu Vũ Tích 劉禹錫|刘禹锡[Liu2 Yu3 xi1]) thắng trăm trận cũng khó hiểu được địch, nhưng người gãy tay ba lần sẽ là bác sĩ giỏi; (nghĩa bóng) ta học…