Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “不动”

Tìm thấy 18 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
不动bù dòng

bất động

Cụm từ
不动点定理bù dòng diǎn dìng lǐ

định lý điểm bất động (toán học)

Cụm từ
不动点bù dòng diǎn

điểm cố định (của ánh xạ) (toán học)

Cụm từ
不动声色bù dòng shēng sè

không một lời hay cử động (thành ngữ); bình tĩnh và điềm nhiên; không chớp mắt

Thành ngữ
不动产bù dòng chǎn

bất động sản; tài sản cố định

Cụm từ
不动摇bù dòng yáo

không lay chuyển

Cụm từ
静坐不动jìng zuò bù dòng

ngồi yên không động đậy; ngồi im không hành động

Cụm từ
雷打不动léi dǎ bù dòng

không lay chuyển dù sét đánh (thành ngữ); sắp xếp không thể thay đổi; tuân thủ nghiêm ngặt quy định; sẽ tiến hành dù có chuyện gì xảy ra (của…

Thành ngữ
纹风不动wén fēng bù dòng

hoàn toàn bất động; bóng gió: không một chút thay đổi; cũng viết là 文風不動|文风不动

Cụm từ
纹丝不动wén sī bù dòng

không nhúc nhích một chút nào (thành ngữ)

Thành ngữ
文风不动wén fēng bù dòng

hoàn toàn bất động; bóng không thay đổi chút nào; cũng viết 紋風不動|纹风不动

Cụm từ
按兵不动àn bīng bù dòng

giữ quân không di chuyển (thành ngữ); chờ thời cơ

Thành ngữ
拿不动ná bu dòng

không thể nhấc nổi (cái gì đó); thấy (cái gì đó) quá nặng

Cụm từ
君子动口不动手jūn zǐ dòng kǒu bù dòng shǒu

người quân tử dùng lời, không dùng nắm đấm

Cụm từ
原封不动yuán fēng bù dòng

giữ nguyên không thay đổi (thành ngữ); không thay đổi chút nào; không bị động đến

Thành ngữ
动不动就生气dòng bu dòng jiù shēng qì

dễ bị xúc phạm; dễ nổi nóng

Cụm từ
动不动dòng bu dòng

(thường theo sau bởi 就[jiu4]) dễ dàng (nổi giận, cảm lạnh, v.v.); ngay lập tức

Cụm từ
一动不动yī dòng bù dòng

bất động

Cụm từ