Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

虀 là gì?

[jī] có nghĩa là mảnh vụn; rau củ muối; gia vị.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 虀 trong tiếng Việt

  1. mảnh vụn
  2. rau củ muối
  3. gia vị

Cách đọc và ghi nhớ 虀

được đọc là , gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “mảnh vụn; rau củ muối; gia vị”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan