胖墩儿 là gì?
胖墩儿 [pàng dūn r] có nghĩa là (thân mật) người thấp, mập (đặc biệt là trẻ con); mũm mĩm tròn trĩnh.
Nghĩa của từ 胖墩儿 trong tiếng Việt
- (thân mật) người thấp, mập (đặc biệt là trẻ con)
- mũm mĩm tròn trĩnh
Cách đọc và ghi nhớ 胖墩儿
胖墩儿 được đọc là pàng dūn r, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(thân mật) người thấp, mập (đặc biệt là trẻ con); mũm mĩm tròn trĩnh”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .