红茶
trà đen; LT:杯[bei1],壺|壶[hu2]
trà đen; LT:杯[bei1],壺|壶[hu2]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
trà kombucha (trà lên men)
›红色炸弹hóng sè zhà dàn(hài hước) thiệp mời đám cưới (nghĩa đen "quả bom đỏ", vì thiệp mời đám cưới dùng giấy đỏ, và người được mời…
›红苕hóng sháo(phương ngữ) khoai lang hoặc khoai mỡ
›红花岗区Hóng huā gǎng QūQuận Honghuagang của thành phố Tôn Nghĩa 遵義市|遵义市[Zun1 yi4 Shi4], Quý Châu
›红菜头hóng cài tóucủ dền; củ cải đường; (phương ngữ) cà rốt
›红花岗Hóng huā gǎngQuận Honghuagang của thành phố Tôn Nghĩa 遵義市|遵义市[Zun1 yi4 Shi4], Quý Châu
›红叶hóng yèlá đỏ mùa thu
›红花hóng huācây rum (Carthamus tinctorius)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.