佳期
ngày cưới; ngày hẹn hò
ngày cưới; ngày hẹn hò
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ngày lễ; ngày nghỉ
›佳得乐Jiā dé lèthương hiệu Gatorade
›佳木斯Jiā mù sīthành phố cấp địa khu Kiamusze hoặc Jiamusi ở tỉnh Hắc Long Giang 黑龍江|黑龙江[Hei1 long2 jiang1] miền đông bắc…
›佳妙jiā miàotuyệt vời; đẹp (thư pháp)
›佳木斯大学Jiā mù sī Dà xuéĐại học Jiamusi (Hắc Long Giang)
›佳境jiā jìnggiai đoạn thú vị hoặc dễ chịu nhất
›佳木斯市Jiā mù sī shìthành phố cấp địa khu Kiamusze hoặc Jiamusi ở tỉnh Hắc Long Giang 黑龍江|黑龙江[Hei1 long2 jiang1] miền đông bắc…
›佳利酿Jiā lì niàngCarignan (loại nho)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.