休达
Thành phố Sebta hoặc Ceuta (ở phía bắc Ma Rốc)
Thành phố Sebta hoặc Ceuta (ở phía bắc Ma Rốc)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
David Hume (1711-1776), triết gia thời Khai Sáng Scotland
›休闲xiū xiángiải trí; thư giãn; không làm việc; nhàn rỗi; tận hưởng thư giãn; nằm không
›休耕xiū gēngđể đất nông nghiệp hoang hóa
›休闲裤xiū xián kùquần mặc thường ngày
›休眠火山xiū mián huǒ shānnúi lửa ngủ đông
›休闲鞋xiū xián xiégiày thể thao; giày thường nhật
›休眠xiū miántrạng thái ngủ đông (sinh học); không hoạt động (núi lửa); ngủ đông (tin học)
›休养xiū yǎnghồi phục; bình phục; dưỡng bệnh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.