流理台
bàn bếp (thường bao gồm bồn rửa, khu vực chuẩn bị thực phẩm và bếp ga) (Đài Loan)
bàn bếp (thường bao gồm bồn rửa, khu vực chuẩn bị thực phẩm và bếp ga) (Đài Loan)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quần đảo Ryukyu hoặc Luchu (bao gồm Okinawa)
›流球Liú qiúbiến thể của 琉球[Liu2 qiu2], Ryūkyū, ví dụ quần đảo Ryūkyū 琉球群島|琉球群岛[Liu2 qiu2 Qun2 dao3] trải dài từ Nhật…
›流产liú chǎnbị sảy thai; (nghĩa bóng) thất bại; không thành công
›流目liú mùđể mắt nhìn khắp nơi
›流泻liú xièchảy; tràn
›流眄liú miǎnliếc mắt đưa tình; nhìn một cách lén lút
›流泪liú lèirơi nước mắt
›流程liú chéngquy trình; dòng; chuỗi quy trình; luồng công việc trong sản xuất
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.