死角
lỗ hổng trong phạm vi bao phủ; lỗ hổng trong bảo vệ hoặc phòng thủ; khu vực bị bỏ quên hoặc không để ý; ngõ cụt
lỗ hổng trong phạm vi bao phủ; lỗ hổng trong bảo vệ hoặc phòng thủ; khu vực bị bỏ quên hoặc không để ý; ngõ cụt
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ngõ cụt; hẻm cụt
›死路sǐ lùngõ cụt; (nghĩa bóng) con đường dẫn đến thảm họa
›死要面子sǐ yào miàn zicoi trọng thể diện hơn tất cả; xem việc mất mặt là không thể chấp nhận
›死账sǐ zhàngtài khoản ngân hàng không hoạt động
›死讯sǐ xùntin tức về cái chết của ai đó
›死记sǐ jìhọc vẹt; học nhồi nhét
›死记硬背sǐ jì yìng bèihọc vẹt; ghi nhớ một cách máy móc
›死藤水sǐ téng shuǐayahuasca
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.