死角 là gì?
死角 [sǐ jiǎo] có nghĩa là lỗ hổng trong phạm vi bao phủ; lỗ hổng trong bảo vệ hoặc phòng thủ; khu vực bị bỏ quên hoặc không để ý; ngõ cụt.
Nghĩa của từ 死角 trong tiếng Việt
- lỗ hổng trong phạm vi bao phủ
- lỗ hổng trong bảo vệ hoặc phòng thủ
- khu vực bị bỏ quên hoặc không để ý
- ngõ cụt
Cách đọc và ghi nhớ 死角
死角 được đọc là sǐ jiǎo, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “lỗ hổng trong phạm vi bao phủ; lỗ hổng trong bảo vệ hoặc phòng thủ; khu vực bị bỏ quên hoặc không để ý; ngõ cụt”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .