Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

huān

歓 là gì?

[huān] có nghĩa là biến thể cũ của 歡|欢[huan1].

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 歓 trong tiếng Việt

biến thể cũ của 歡|欢[huan1]

Cách đọc và ghi nhớ 歓

được đọc là huān, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “biến thể cũ của 歡|欢[huan1]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan