Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

巫 là gì?

[wū] có nghĩa là phù thủy; pháp sư; thầy mo; cũng đọc là [wu2].

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 巫 trong tiếng Việt

  1. phù thủy
  2. pháp sư
  3. thầy mo
  4. cũng đọc là [wu2]

Cách đọc và ghi nhớ 巫

được đọc là , gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “phù thủy; pháp sư; thầy mo; cũng đọc là [wu2]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan