Kết quả tra từ “姊”
Tìm thấy 13 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
姊zǐ
chị gái; cách phát âm ở Đài Loan: [jie3]
姊zǐ
biến thể cũ của 姊[zi3]
姊归县Zǐ Guī xiàn
huyện Zigui ở tỉnh Hồ Bắc
姊姊zǐ zǐ
chị gái; phiên âm Đài Loan [jie3 jie5]
姊妹zǐ mèi
(chị và em) gái; trường chị em, thành phố kết nghĩa, v.v
姊夫zǐ fu
chồng của chị gái
姊丈zǐ zhàng
chồng của chị gái
长姊zhǎng zǐ
chị gái
表姊妹biǎo zǐ mèi
con gái của chị em gái của bố; chị em họ bên ngoại
家姊jiā zǐ
chị tôi
堂姊妹táng zǐ mèi
con gái của anh em trai của cha; chị em họ bên nội
堂姊táng zǐ
chị họ gái cùng dòng họ nội
七姊妹星团Qī zǐ mèi xīng tuán
Chòm sao Tua Rua M45