Kết quả tra từ “社恐”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
社恐shè kǒng
người ngại giao tiếp xã hội; sợ xã hội (cách nói mạng)
社恐shè kǒng
chứng sợ xã hội (viết tắt của 社交恐懼症|社交恐惧症[she4 jiao1 kong3 ju4 zheng4])
社牛shè niú
người cực kỳ hướng ngoại, giao tiếp tự nhiên