回归
trở về; rút lui; hồi quy (thống kê)
trở về; rút lui; hồi quy (thống kê)
回归 thường mang nghĩa “trở về”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 回归, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thu hồi vốn đầu tư
›回民Huí mínnhóm dân tộc Hồi (người Hồi giáo Trung Quốc)
›回春huí chūnsự trở lại của mùa xuân
›回族人Huí zú rénngười Hồi; thành viên dân tộc Hồi sống khắp Trung Quốc
›回波huí bōtiếng dội (ví dụ: ra đa); sóng phản hồi
›回族Huí zúnhóm dân tộc Hồi giáo Hui sống khắp Trung Quốc
›回流huí liúchảy ngược; lưu thông ngược; tái lưu thông; dòng chảy ngược; dòng chảy quay trở lại (ví dụ: nhân tài)
›回款huí kuǎnthanh toán số tiền nợ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.